Tra cứu kháng hóa chất · Nhựa / Kim loại / Gioăng
Kim loại: 10/10/2026
| Hóa chất | Nồng độ | Nhiệt độ | PEEK | PVDF | PTFE | PFA | FEP | Nguồn / chi tiết |
|---|
Kim loại đo lường
Mỗi dòng là một vật liệu, một điều kiện, một nguồn. Giữ nguyên ký hiệu hãng và tốc độ ăn mòn; không nội suy hay gộp thành một mức đánh giá chung.
“Đã đối chiếu” nghĩa là khớp với ô nguồn, không phải thử nghiệm độc lập hoặc chứng nhận phù hợp cảm biến. RT/BP và điều kiện không nêu vẫn được giữ nguyên.
KROHNE: A Kháng hoàn toàn theo hãng · B Kháng đủ theo hãng · C Không kháng.
Alleima — tốc độ ăn mòn: 0 <0,1 mm/năm · 1 0,1–1,0 mm/năm · 2 >1,0 mm/năm.
Hậu tố Alleima: p/P: nguy cơ rỗ và khe; c/C: nguy cơ ăn mòn khe; s/S: nguy cơ nứt do ứng suất; chữ hoa là nguy cơ nghiêm trọng. ig: nguy cơ ăn mòn liên tinh thể. ND: thiếu dữ liệu đánh giá ăn mòn cục bộ. 0p, 0ps… Có hậu tố nguy cơ vẫn tô vàng, không coi là kháng hoàn toàn.
mm/y · mm/a Số đo ăn mòn, đơn vị mm/năm; màu tím không kết luận dùng được. — · X · B/C Ô trống hoặc ký hiệu KROHNE chưa có định nghĩa riêng; không tự diễn giải. Công bố định tính cũng dùng màu xám.
RT: nhiệt độ phòng, không tự gán °C. S (KROHNE): sôi ở áp suất môi trường. BP / Boiling: sôi theo nguồn. conc.: đậm đặc; sat.: bão hòa. Màu áp dụng cho hai ô vật liệu/kết quả, chỉ hỗ trợ đọc chứng cứ của từng hãng.
| Hóa chất | Nồng độ | Nhiệt độ | Vật liệu gốc | Kết quả gốc | Phạm vi / chứng cứ | Nguồn / chi tiết |
|---|
Không có kết quả ≠ không phù hợp. Chưa có bản ghi cho inox 304/316/316L chung không đồng nghĩa với dữ liệu riêng của Alleima 3R12/3R60. Không áp dụng dữ liệu mẫu hợp kim trực tiếp cho màng mỏng hoặc cả thiết bị.
