Bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REG-1

bộ chia tín hiệu 4-20ma z170reg-1

Bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REG-1 , bo chia tin hieu 4-20mA Z170REG-1,bộ chia tín hiệu 4-20mA giá rẻ , bộ chia tín hiệu 4-20mA chính xác cao,bộ chia tín hiệu 0-20mA Z170REG-1,bộ chia tín hiệu 0-10V Z170REG-1,bộ chia tín hiệu 0-5V Z170REG-1 , bộ chia tín hiệu 0.5-4.5V Z170REG-1, bộ chia tín hiệu 2-10V ,bộ chia tín hiệu 1-5V .

thông số kỹ thuật bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REG-1

Thông số kỹ thuật bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REG-1 Seneca

Bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REG-1 của hãng Seneca là một bộ chia tín hiệu đa năng với khả năng nhận được rất nhiều tín hiệu đầu vào . Ngõ ra vừa chuyển đổi vừa chia tín hiệu analog 0-20mA , 4-20mA , 0-10V , 0-5V , 0.5 – 4.5V …

Chính vì thế bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REg-1 không chỉ đơn thuần là một bộ chia tín hiệu mà còn là một bộ chuyển đổi đa năng với hai ngõ ra analog 4-20ma , 0-20mA , 0-10V , 0-5V….

 

Thông số kỹ thuật của bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REg-1 Seneca

 

Chúng ta cùng xem thông số kỹ thuật của bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REG-1 với những ưu điểm và nhược điểm .

Input Data

 

  • Current : 0-20mA , 4-20mA , 20-0mA , 20-4mA … và bất kỷ dãy analog nào như 0-10mA , 0-5mA , 0-15mA … cài đặt bằng phần mềm
  • Voltage : 0-10V , 0-5v , 0.5-4.5V , 2-10V , 1-5V , 10-0V , 5-0V … và bất kỳ dãy analog nào như 0-1V, 0-7V , 0-9V … cài đặt bằng phần mềm
  • Biến trở : có dãy đo từ 0-100K ohm với khả năng tự động nhận dạng giá trị min , max của biến trở
  • RTD : Pt100 , Pt500 , Pt1000, Ni100
  • Thermocouple : can K , can R , can S , can B, can T , can J , can E …

 

Output Data

 

  • Ngõ ra Output 1 : Current 0-20mA , 4-20mA , 20-0mA , 20-4mA … cài đặt theo yêu cầu
  • Ngõ ra Output 2 : Voltage 0-10V , 0-5V , 2-10V , 1-5V , 0.5 – 4.5V  … cài đặt theo yêu cầu

hoặc

  • Ngõ ra Output 1 :Current 0-20mA , 4-20mA , 20-0mA , 20-4mA  … cài đặt theo yêu cầu
  • Ngõ ra Output 2 :Current 0-20mA , 4-20mA , 20-0mA , 20-4mA … cài đặt theo yêu cầu

hoặc

  • Ngõ ra Output 2 : Voltage 0-10V , 0-5V , 2-10V , 1-5V , 0.5 – 4.5V  … cài đặt theo yêu cầu
  • Ngõ ra Output 2 : Voltage 0-10V , 0-5V , 2-10V , 1-5V , 0.5 – 4.5V  … cài đặt theo yêu cầu

 

sơ đồ kết nối bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REg-1

Sơ đồ kết nối bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REG-1 Seneca

 

Thông số kỹ thuật chung

  • Nguồn cấp : 10 .. 40Vdc hoặc 19 … 28Vac
  • Nguồn cấp cho cảm biến : max 25mA , 17Vdc
  • Công suất tiêu thụ điện năng : 0.5 … 2W
  • Cách ly chống nhiễu tại 1500Vac , 4 ngõ bao gồm : nguồn – input – output 1 – output 2
  • Tiêu chuẩn : IP20
  • Đèn báo lỗi nguồn  cấp
  • Thời gian đáp ứng < 25ms
  • Giao tiếp bằng cổng micro USB
  • Sai số chung : 0.1%
  • Độ trôi 0.01% / K
  • Cài đặt bằng DIP Switch và phần mềm EASY SETUP qua cable usb
  • Nhiệt độ làm việc : -10 … 65oC
  • Kích thướt chuẩn : 17.5 x 100 x 112 mm
  • Lắp đặt trên DIL RAIL
  • Tiêu chuẩn CE , UL , EN 61000-6-4 , EN 61000-6-2 , EN 61010-1
  • Trọng lượng : 200g

 

Ưu điểm của bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REG-1 Seneca

 

  • Input nhận được nhiều tín hiệu đầu vào kể cả analog –  tín hiệu nhiệt độ – tín hiệu biến trở …
  • Output ngõ ra có hai ngõ ra với nhiều loại tín hiệu analog có thể cài đặt tùy ý . Vừa chuyển đổi vừa chia tín hiệu thành analog
  • Thiết kế chắc chắn với tiêu chuẩn 17.5mm lắp đặt trên DIN RAIL so với loại mỏng giá rẻ 6mm của các hãng khác
  • Hàng luôn có sẵn
  • Giá thành cạnh tranh mặc dù đa năng hơn so với các hãng khác

 

Mua bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REG-1 ở đâu ?

 

Bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REG-1 được hãng Seneca sản xuất chính hãng tại Italy với tiêu chuẩn cao của hãng . Công Ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động Hưng Phát được hãng Seneca tin cậy giao cho làm đại diện – phân phối chính hãng tất cả các mặt hàng của Seneca tại Việt Nam .

 

Với các ưu điểm vượt trội của mình bo chia tin hieu 4-20mA Z170REG-1 là một sự lựa chọn cho việc chuyển đổi và chia tín hiệu trong điều khiển . Nếu có thắc mắc gì thêm về bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REG-1  hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn .

 

Kỹ Sư Cơ Điện Tử

Nguyễn Minh Hoà

Mobi : 0937.27.55.66

Mail : hoa.vntech@gmail.com

 

Bộ chuyển đổi Modbus Z-D-IN

bộ chuyển đổi modbus rtu z-d-in

Bộ chuyển đổi Digital sang Modbus Seneca Z-D-IN nhận được 5 ngõ vào Digital cùng lúc, ngõ ra truyền thông dạng Modbus RTU RS485 2 dây dạng Slave. Tín hiệu đầu vào có dạng Opto, Proximity, NPN, Contact … trong đó có 4 ngõ vào 16 bit với tần số max 100 Hz và 1 ngõ vào 32 bit có tần số Max 10 Khz .

 

bộ chuyển đổi Digital sang Modbus Seneca Z-D-IN
Bộ chuyển đổi Digital sang Modbus Seneca Z-D-IN

Một giải pháp tuyệt vời được sử dụng cho tín hiệu Digital để truyền về các thiết bị có chuẩn Modbus RTU như PLC, Scadar, BMS…Chỉ với hai dây Modbus RTU trên đường truyền RS485 chúng ta có thể truyền lên đến hàng trăm thiết bị Digital và cả Analog một cách dể dàng. Tiết kiệm chi phí dây dẩn, chi phí lắp đặt, tiết kiệm thời gian là ưu điểm của truyền thông modbus RTU RS 485.

Thông số kỹ thuật của bộ chuyển đổi Modbus Z-D-IN

Trước khi quyết định mua một thiết bị kỹ thuật nào liên quan tới truyền thông modbus. Tôi khuyên bạn nên tìm tài liệu kỹ thuật của nó và đọc thật kỹ các thông số của nó. Hai thông số quan trọng nhất là Input, output và chuẩn truyền thông là cái bạn nên quan tâm nhiều nhất. Sau đó, sẽ quan tâm tới các thông số khác như : tần số, loại input, thời gian đáp ứng, nguồn cấp … Chúng ta cùng tìm hiểu bộ chuyển đổi digital sang modbus RTU Z-D-IN như thế nào nhé.

Tín hiệu ngõ vào bộ chuyển đổi Modbus Z-D-IN

  • Opto với Isolated REED
  • Proximity
  • PNP
  • NPN
  • Contact

4 Input 16 bit với tần số max 100 Hz

1 Input 32 bit với tần số mac 10 Khz

Truyền thông – lưu trữ bộ chuyển đổi Modbus Z-D-IN

  • Loại truyền thông : 2 wire RS485
  • Tốc độ truyền max 57.600 bps
  • Dạng truyền thông : Modbus RTU slave
  • Thời gian đáp ứng : < 10ms ( 38400 boud )
  • Khoảng cách truyền tối đa : 1200m
  • Số thiết bị truyền thông Max 32 thiết bị
  • Bộ nhớ trong nạp trong chip EEFFOM hoạt động trong 10 năm
  • 4 input 16 bit
  • 1 input 32 bit
  • 5 bit orverload

Cách cài đăt – phần mềm bộ chuyển đổi Modbus Z-D-IN

  • Cài đặt bằng DIP Switch : baud , note , parity , serial port , bit stop , termination line
  • Cài đặt bằng phần mềm Z-NET3 , Easy Z-D-IN , Easy Setup

cách cài đặt bằng phần mềm bộ chuyển đổi modbus

Thông số tổng thể bộ chuyển đổi Modbus Z-D-IN

  • Nguồn cấp : 10 …40 Vdc / 19 … 28Vac / 50-60 Hz
  • Công suất tiêu thụ : 2.5W
  • Cách ly tín hiệu 3 ngõ tại 1500Vac
  • Nguồn cảm biến : Yes
  • Báo lỗi : nguồn cấp , lỗi dữ liệu , lỗi input , lỗi truyền thông
  • Tiêu chuẩn IP20
  • Nhiệt độ làm việc : 0 … 55oC
  • Kích thướt : 17.5 x 100 x 112mm
  • Trọng lượng 140 g
  • Vật liệu case : nylon 6 với 30% hỗn hợp có khả năng chịu lực
  • Kết nối dạng terminal max 2.5mm2
  • Lắp đặt trên DIN Rail chuẩn 35mm

cách lắp đặt bộ chuyển đổi Modbus Z-D-IN

Cách kết nối bộ chuyển đổi Modbus Z-D-IN

Bộ chuyển đổi Modbus Z-D-IN là một trong những thiết bị giúp giảm thiểu việc sử dụng dây dẩn cũng như giúp quản lý các tín hiệu đầu vào một cách dể dàng và khoa học hơn .

Ứng dụng bộ chuyển đổi Digital sang Modbus RTU Seneca Z-D-IN

ứng dụng bộ chuyển đổi digital sang modbus RTU Z-D-IN
Ứng dụng bộ chuyển đổi digital sang modbus RTU Z-D-IN

Để nhận biết Motor, cảm biến tiệm cận, hay đèn báo có hoạt động hay không và khoảng cách truyền về quá xa. Bộ chuyển đổi Digital sang Modbus RTU Z-D-IN sẽ tập hợp và truyền về dạng Modbus RTU tới PLC hoặc các thiết bị đọc khác. Ngõ ra dạng Modbus RTU có thế mắc cùng nhau trên cùng một thiết bị. Chỉ cần 1 dây dẩn 2 lỏi cho RX và Tx có thể truyền hàng trăm thiết bị về cùng một lúc.

Mọi người cần thông tin thêm về bo chuyen doi modbus Z-D-IN hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn & tìm hiểu chi tiết hơn về truyền thông dạng Digital sang Modbus .

Kỹ sư Cơ – Điện Tử

Nguyễn Minh Hoà

Mobile : 0937.27.55.66
Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn

Bộ chống sét tín hiệu 4-20mA

chống sét tín hiệu 4-20ma

Bộ chống sét tín hiệu 4-20mA , giá bộ chống sét tín hiệu 4-20mA,bo chong set tin hieu 4-20mA , chống sét 4-20mA ,bộ bảo vệ sét 4-20mA,bộ bảo vệ 4-20mA,bộ chống sét cho cảm biến , bộ chống sét tín hiệu analog,bộ chống sét tín hiệu analog 4-20mA .

bộ chống sét tín hiệu 4-20mA

Các thiết bị chống sét của hãng Seneca

Trong tất cả các thiết bị trong nhà máy đều có khả năng bị sét đánh trúng làm hư hỏng các thiết bị đo lường , thiết bị điều khiển , thiết bị máy móc sản xuất . Nếu không có thiết bị chống sét để bảo vệ thì nguy cơ hư hỏng xảy ra rất lớn khi sét đánh trúng dù đã có cột thu lôi .

bộ chống sét tín hiệu 4-20mA S400CL-1

Bộ chống sét tín hiệu 4-20mA S400CL-1 của Seneca

Thông số kỹ thuật của bộ chống sét tín hiệu 4-20mA

Yêu cầu của bộ chống sét tất nhiên là để bảo vệ các thiết bị khi bị sét đánh trúng . Dù sét có không đánh trực tiếp vào thiết bị do đã có cột thu lôi nhưng điện áp bọt tố đột ngột 20.000V trong thời gian 1ms cũng đã đủ làm thiết bị hư hỏng .

  • Chống sét tín hiệu 4-20mA tại các khu vực C1 , C2 , C3 , D1 ( để biết các khu vực này tôi sẽ giới thiệu tại một bài viết khác chi tiết hơn )
  • Nguồn cấp dạng loop 24Vdc , áp nguồn định mức tại 36Vdc/25Vdc
  • Mức dòng điện chịu định mức 5kA truyền xuống đất
  • Dòng cắt Core to Core 5kA
  • Dòng cắt phá hủy tại 20kA
  • Kiểu lắp đặt : terminal
  • Tín hiệu định mức max tại 350mA tại 40oC
  • Kích thướt 6.2 x 93 x 102.5 mm
  • Kết nối với dây tín hiệu từ 0.14 … 2.5mm2 / 0.2 … 2.5 mm2
  • Cấp bảo vệ tiêu chuẩn IP 20
  • Thời gian đáp ứng Core – Core < 1 ns
  • Thời gian đáp ứng Core Ground < 100 ns
  • Điện trở load 3.3 ohm
  • Tần số 6 Mhz
  • Tiêu chuẩn IEC 61643-21 / DIN EN 61643-21 / IEC 60664-1 / EN 60079-11
  • Tiêu chuẩn CE, UL Listed
  • Mỏng 6.2mm
  • Bảo vệ được tín hiệu analog và Digital

 

 

cách lắp bộ chống sét tín hiệu 4-20mA

Cách lắp đặt bộ chống sét tín hiệu 4-20mA

Việc lắp đặt bộ chống sét tín hiệu 4-20mA khá đơn giản , chỉ cần kết nối hai dây tín hiệu 4-20mA vào chân 1 + 2 , ngõ ra  3 + 4 kết nối với thiết bị đầu cuối .

Thực ra bộ chống sét tín hiệu 4-20mA được lắp nối tiếp tín hiệu 4-20mA truyền về giữa cảm biến và PLC hoặc thiết bị điều khiển .

ứng dụng bộ chống sét tín hiệu 4-20ma trong thực tế

Ứng dụng bộ chống sét 4-20mA trong thực tế

Trong thực tế có rất nhiều khu vực cần lắp đặt bộ chống sét , riêng về chống sét tín hiệu 4-20mA chúng ta có thể tham khảo hình ảnh minh họa ở trên .

Nếu có thắc mắc về bộ chong set tin hieu 4-20mA hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn .

Kỹ Sư Cơ – Điện Tử

Nguyễn Minh Hòa

Web :  www.huphaco.vn

 

Cảm Biến Đo Mức Nước Thủy Tĩnh

Cảm biến đo mức thuỷ tĩnh

Cảm biến đo mức nước thuỷ tĩnh là một trong những phương pháp đo mức nước bằng cảm biến áp suất. Cảm biến thuỷ tĩnh được sử dụng để đo mức nước bồn, bể, sông, hồ, giếng,… với khoảng cách đo lên tới 200m nước. Tín hiệu của cảm biến áp suất tĩnh có ngõ ra dạng Analog 4-20mA hoặc 0-10V tương thích với tất cả các loại màn hình hiển thị áp suất và bộ điều khiển áp suất.

Cảm biến đo mức thuỷ tĩnh
Cảm biến đo mức thuỷ tĩnh HLM-25S | Dinel – Czech

Để báo mức nước liên tục chúng ta có nhiều phương pháp đo: báo ( đo ) mức nước bằng sóng radar, báo( đo ) mức nước bằng siêu âm, báo ( đo ) mức nước bằng áp suất, đo mức nước bằng chênh áp, đo mức nước bằng áp suất thủy tĩnh …

Trong bài viết này chúng tôi xin giới thiệu cảm biến đo mức nước thủy tĩnh hay còn gọi là cảm biến đo mức nước áp suất thủy tĩnh để đo mức nước liên tục. Tín hiệu đưa về dạng tín hiệu 4-20mA tương ứng với dãy đo mực nước .

Cảm biến áp suất tĩnh
Nguyên lý đo của cảm biến áp suất tĩnh

Tại vị trí thấp nhất tín hiệu truyền về là 4mA tương ứng với nước cạn. Tại vị trí cao nhất tín hiệu truyền về 20mA tương ứng với nước đầy. Các bộ hiển thị mức nước chỉ cần đọc được giá trị 4-20mA là có thể hiển thị mức nước một cách chính xác.

Đo mức nước bằng cảm biến áp suất

Dùng cảm biến áp suất để đo mức nước được sử dụng khá phổ biến trong công nghiệp. Các ứng dụng đo mực nước trong bồn chứa cho tới đo mức nước giếng hay nước đập thuỷ điện. Chúng ta cùng xem tại sao cảm biến áp suất thuỷ tĩnh lại được dùng nhiều như thế nhé.

Giải pháp tuyệt vời đo mức nước sông hồ – nước giếng

Chúng ta cũng thấy rằng các sông hồ hay các giếng nước có độ sâu khá lớn. Khi sử dụng các cảm biến như radar hay siêu âm với độ sâu từ 30m trở lên thì giá thành rất cao. Cảm biến áp suất tĩnh mang tới một giải pháp đo chính xác nhưng với chi phí thấp hơn rất nhiều so với các loại cảm biến đo mức khác.
Giá thành của cảm biến thuỷ tĩnh không phụ thuộc vào độ sâu mức nước cần đo mà thay đổi theo chiều dài của dây cảm biến. Dây cảm biến càng dài thì giá thành cảm biến càng cao.

Công thức tính áp suất thuỷ tĩnh

Cách chọn cảm biến đo mức nước thuỷ tĩnh
Cách chọn cảm biến đo mức nước thuỷ tĩnh

So với mặt nước, thì càng xuống sâu thì áp suất càng tăng. Có nghĩa là áp suất tại đáy sông luôn thấp cao hơn áp suất ở mặt nước. Dựa vào nguyên lý này người ta sử dụng cảm biến áp suất thuỷ tĩnh để đo chiều cao mực nước.
Cảm biến sẽ có một dây dẩn từ đầu cảm biến về bộ hiển thị mức nước. Dây dẩn này được  thiết kế chịu áp suất cao nên chúng ta không được nối dây ở dưới nước. Trong dây dẩn còn có một ống mao dẩn làm nhiệm vụ so sánh mức nước với áp suất không khí.

So sánh cảm biến đo áp suất thuỷ tĩnh HLM-25S và HLM-25C

Sẽ có khá nhiều loại cảm biến áp suất thuỷ tĩnh khác nhau đáp ứng chung một yêu cầu đo mực nước thả chìm. Tuy nhiên, chúng ta cần lưu ý về vật liệu của màng cảm biến để có sự lựa chọn phù hợp nhất. Chúng ta cùng so sánh sự khác nhau giữa cảm biến HLM-25C và HLM-25S.

Cảm Biến Áp Suất Thuỷ Tĩnh HLM-25S HLM-25C
 Hình ảnh
Cảm biến áp suất thuỷ tĩnh HLM-25S
Cảm biến áp suất thuỷ tĩnh HLM-25S
Cảm biến áp suất thuy tĩnh HLM-25C
Cảm biến áp suất thuy tĩnh HLM-25C
Khoảng cách đo 1-100m 1-100m
Nguồn cấp 12 – 36Vdc 12 – 34V
Sai số 0.5% 0.4%
Nhiệt độ làm việc 0-70oC 0-70oC
Tín hiệu ngõ ra 4-20mA hoặc 0-10Vdc 4-20mA hoặc 0-10Vdc
Tiêu chuẩn IP68 IP68
Vật liệu màng cảm biến 316L SS Ceramic AL2O3 96%
Vật liệu Housing Inox 303 SS Inox 303 SS
Kích thước 25 x 112 mm 25 x 104 mm
Xuất xứ Dinel – Czech Dinel – Czech

Khi xem các thông số kỹ thuật thì chúng ta thấy chúng tương đồng nhau chỉ khác nhau về vật liệu lớp màng và sai số. Tuy nhiên, đây lại là điểm mấu chốt khi chọn thiết bị. Với cảm biến HLM-25C có vật liệu màng Ceramic hay còn gọi là sứ sẽ chịu được sự va đập tốt hơn ( nếu có ). Ngoải ra sứ còn có khả năng chống ăn mòn cao hơn nhiều so với Inox 316L. Các môi trường nước chứa nhiều tạp chất thì chúng ta nên chọn cảm biến HLM-25C, còn nước sạch thì HLM-25S là lựa chọn tuyệt vời.

Khi nào nên dùng cảm biến đo mức nước thuỷ tĩnh

Bạn muốn chọn một cảm biến để đo mức nước dùng được cho tất cả các môi trường ? Tôi nghĩ rằng bạn nên chọn cảm biến radar vì nó sẽ đáp ứng tất cả các tiêu chí về đo mức. Điều quan trọng là bạn có sẵn sàng chi ra một số tiền lớn để đáp ứng nhu cầu đó hay không. Còn nếu bạn chỉ cần đo mức nước sông, hồ, nước giếng hay nước trong đập thuỷ điện thì cảm biến đo mức nước thuỷ tĩnh là một sự lựa chọn phú hợp nhất. Các tiêu chí khi chọn cảm biến thuỷ tĩnh là :

  • Độ sâu từ 1 m trở lên cho tới 200m.
  • Thích hợp cho các tank chứa có kích thướt cao nhưng đường kính nhỏ.
  • Đo nước sông, hồ, nước giếng kể cả đo mực nước hồ thủy điện.
  • Cần một thiết bị đo có mức giá thành thấp nhưng vẫn đảm bảo độ chính xác cao.

Lưu ý khi chọn cảm biến mức nước thủy tĩnh

  • Chọn dãy đo áp suất tương ứng với mực nước cần đo. Chúng ta lưu ý rằng 1 bar = 10 mH20. Như vậy cảm biến 10 bar có thể đo được 100 mH20. Đối với hồ thủy điện hay nước giếng có độ sâu 60 mH20 – 100mH20 thì cảm biến báo mức nước thuỷ tĩnh là một chọn lựa phù hợp .
  • Dây Cable của cảm biến phải dài hơn hoặc bằng giá trị cột nước cần đo . Tức là nếu chúng ta chọn dãy đo 0-10 mH20 thì dây cable phải dài từ 10m trở lên .
  • Tín hiệu ngõ ra có hai loại 4-20mA hoặc 0-10V. Chúng ta thường chọn dãy đo 4-20mA vì tính thông dụng cũng như tránh suy giảm tín hiệu .

Nếu bạn là người mới & đang tìm hiểu về các loại cảm biến đo mức nước thì tôi khuyên bạn nên chọn một nhà cung cấp có thể tư vấn cho bạn các giải pháp đo lường khác nhau. Một môi trường đo mực nước khác nhau sẽ có một loại cảm biến phù hợp với nó. Các loại cảm biến đo mức đều có ưu và nhược điểm riêng của nó nên chúng ta cần chọn loại đáp ứng nhu cầu để tiết kiệm chi phí.

Chúc mọi người thành công !

Kỹ Sư Cơ Điện Tử

Nguyễn Minh Hoà
Mobi : 0937.27.55.66
Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn

Đồng hồ đo áp suất Inox mặt 100mm

đồng hồ đo áp suất inox mặt 100mm

Đồng hồ đo áp suất Inox mặt 100mm – dong ho do ap suat inox mat 100mm – đồng hồ đo áp suất chất lượng cao d- dong ho do ap suat chat luong cai – đồng hồ áp suất chất lượng cao – đồng hồ áp suất Stiko – đồng hồ áp suất màng – đồng hồ đo áp suất giá rẻ – đồng hồ đo áp suất châu âu – dong ho do ap suat gia re .

Đồng hồ đo áp suất
Hình ảnh đồng hồ đo áp suất Inox mặt 100mm dải đo 0-10bar

Đồng hồ đo áp suất inox mặt 100mm dùng để đo cho tất các ứng dụng : đo áp suất khí, đo áp suất nước , đo áp suất dầu , đo áp suất thủy lực , d0 áp suất khí nén , đo áp suất chân không …

Đồng hồ đo áp suất Stiko được sản xuất tại Hà Lan với tiêu chuẩn cao trong ngành chế tao đồng hồ đo áp suất. Vật liệu được làm bằng inox 316L , kính cường lực chống vỡ , thân đồng hồ được thiết kế chống quá áp .

Các thông số kỹ thuật của đồng hồ đo áp suất inox mặt 100mm của Stiko

  • Mặt đồng hồ hay còn gọi là đường kính của mặt đồng hồ là 100mm
  • Vật liệu được làm bằng Inox 316L
  • Chân kết nối cũng được làm bằng Inox 316L
  • Kiểu kết nối chân đứng
  • Kết nối ren dạng G1/2″
  • Đồng hồ có dầu bên trong để chống rung động khi sử dụng và chống lệch kim khi vận chuyển
  • Mặt sau có thiết kế nút chống quá áp giúp chống nổ cho đồng hồ khi quá áp
  • Mặt kính được làm bằng kính cường lực chống vỡ. Khi bị vỡ sẽ vỡ thành dạng hạt như kính oto
  • Nhiệt độ làm việc -25…85oC

 

Đồng hồ đo áp suất màng
Đồng hồ đo áp suất màng của Stiko

Đồng hồ áp suất màng 0-10 bar với vạch chia nhỏ độ phân giải 0.1 bar trên một vạch. Độ hiển thị chính xác gấp đôi so với đồng hồ áp suất thường 0-10 bar có vạch chia 0.2 bar trên một vạch .

Đồng hồ đo áp suất
Đồng hồ đo áp suất màng Stiko dải đo 0-1000bar

Hiện tại trên thị trường có rất nhiều hãng sản xuất chế tạo đồng hồ áp suất từ tiêu chuẩn cao cho đến tiêu chuẩn trung bình điển hình như đồng hồ áp suất của các hãng .

Các hãng đồng hồ đo áp suất nổi tiếng

  • Hãng đồng hồ áp suất Wika rất nổi tiếng trong ngành dầu khí có xuất xứ tại Đức
  • Đồng hồ đo áp suất Tecsis cũng xuất xứ từ Đức
  • Labom cũng là một hãng nổi tiếng về chế tạo các đồng hồ đo áp suất trong ngành thực phẩm
  • Xuất xứ tại Ý thì có hãng Nuova Fina
  • Tại Mỹ thì có Ashcroft cũng rất nổi tiếng
  • Đồng hồ đo áp suất của hãng Wise cũng là một hãng lớn trong ngành có xuất xứ từ Hàn Quốc với giá thành cạnh tranh
  • Hawk là một thương hiệu khá nổi tiếng tại Việt Nam có xuất xứ từ Đài Loan .
  • Một thương hiệu đồng hồ đo áp suất nổi tiếng tại Mỹ đó là Baumer. Hãng này cũng chuyên sản xuất các loại tiêu chuẩn cao.
  • Tất các các hãng lớn trên thế giới đều được hãng Stiko – Hà Lan làm OEM các loại đồng hồ đo áp suất đặc biệt và tiêu chuẩn cao .

đồng hồ đo áp suất màng

Chuẩn kết nối và vật liệu của đồng hồ áp suất màng

Chúng tôi tự hào là đại điện chính thức của đồng hồ đo áp suất hãng Stiko tại Hà Lan. Với ưu thế đại diện, chúng tôi cung cấp cho khách hàng một sản phẩm có chất lượng tốt nhất; bên cạnh một mức giá ưu đãi.

 

Chúng tôi tư vấn hổ trợ kỹ thuật về việc chọn đồng hồ đo áp suất từ loại cơ bản cho đến loại có tiêu chuẩn cao . Nếu có thắc mắc về dong ho do ap suat; hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và chọn loại phù hợp nhất .

 

Kỹ Sư Cơ Điện Tử

Nguyễn Minh Hoà

Mobi : 097879.5566

Mail : hoa.vntech@gmail.com

Web :  www.huphaco.vn

Đại Điện Đồng Hồ Đo Áp Suất Stiko tại Việt Nam

đại diện stiko việt nam

Công ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động Hưng Phát là đại diện đồng hồ đo áp suất Stiko tại Việt Nam chuyên cung cấp các loại đồng hồ đo áp tiêu chuẩn cao của Châu Âu .

Hãng đồng hồ đo áp suất Stiko chuyên cung cấp tất cả các loại đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn cao với chất lượng cao theo tiêu chuẩn Châu Âu .
thư đại diện Stiko tại Việt Nam

Chúng tôi đại diện đồng hồ đo áp suất Stiko tại Việt Nam bao gồm các loại :

  1. Đồng hồ đo áp trong công nghiệp

Với các loại đồng hồ đo áp suất trong công nghiệp với All Stainless Steel tiêu chuẩn cao của Châu Âu từ mặt đồng hồ 63mm , 100mm , 160mm , 200mm , 250 mm..

đồng hồ đo áp suất stiko tiêu chuẩn trong công nghiệp

Đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn trong công nghiệp

2.Đồng hồ đo áp suất màng trong thực phẩm và trong hóa chất

Đối với đồng hồ đo áp suất trong hóa chất và trong thực phẩm thì chúng ta phải dùng tới đồng hồ đo áp suất màng với các tiêu chuẩn từ Stainless steel 316L trở lên .

đồng hồ đo áp suất trong thực phẩm và trong hóa chất

Đồng hồ đo áp suất trong thực phẩm và trong hóa chất

3.Đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn cao của Mỹ

Đối với các môi trường khắc nghiệt cao như trong dầu khí thường phải theo các tiêu chuẩn cao của Mỹ và Đức thì đồng hồ đo áp suất Stiko cũng đáp ứng được yêu cầu đó .

đồng hồ đo áp suất tiêu chuẩn cao của Mỹ

Đồng hồ đo áp suất theo tiêu chuẩn cao của Mỹ

4.Đồng hồ đo áp suất chính xác cao TEST GAUGE

đồng hồ đo áp suất chính xác cao test gauge

Đồng hồ đo áp suất chính xác cao TEST GAUGE của Stiko

Đối với việc hiệu chuẩn các loại đồng hồ đo áp suất thông thường thì cần phải có một đồng hồ đo áp suất có độ chính xác cao đó là đồng hồ đo áp suất chính xác cao TEST GAUGE .

Với sai số 0.25% đồng hồ đo áp suất chính xác cao TEST GAUGE được rất nhiều nhà máy tin tưởng và sử dụng để hiệu chuẩn trong nhà máy cũng các cơ quan hiệu chuẩn .

5.Đồng hồ đo áp suất dưới đáy biển

Việc đo áp suất dưới đáy biển rất ích được mọi người quan tâm cũng như kén khách hàng nên rất ích người có thông tin cũng như khả năng cung cấp loại đồng hồ đo áp suất dưới đáy biển .

Có lẽ chỉ vài hãng lớn cung cấp đồng hồ đo áp suất như Wika có khả năng cung cấp loại đồng hồ đo áp suất dưới đáy biển và Stiko – Holland cũng là một nhà cung cấp lớn – tin cậy cung cấp loại đồng hồ đo áp suất dưới đáy biển .

đồng hồ đo áp suất dưới đáy biển

Đồng hồ đo áp suất dưới đáy biển

6.Đồng hồ đo nhiệt độ

Đồng hồ đo nhiệt độ của Stiko có rất nhiều loại khác nhau bao gồm chân đứng – chân sau và cả loại có thể tùy động từ 0-90o .

đồng hồ đo nhiệt độ stiko

Đồng hồ đo nhiệt độ Stiko

Chúng tôi từ hào là đại diện đồng hồ đo áp suất Stiko tại Việt Nam cung cấp tất cả các loại đồng hồ đo áp suất với chất lượng cao , giá hợp lý và đặc biệt có tất cả các loại đồng hồ đo áp suất đặc biệt trên thị trường .

 

Chọn đồng hồ đo áp suất sao cho đúng ?

chọn đồng hồ áp suất sao cho đúng

Khi mua đồng hồ đo áp suất chúng ta thường được người bán hàng yêu cầu gửi thông số kỹ thuật để chọn đồng hồ đo áp suất cho đúng . Nếu không phải một người chuyên cung cấp đồng hồ đo áp suất hoặc một người kỹ thuật thì khó mà biết chọn đồng hồ đo áp suất cho chính xác .

Chúng ta cùng xem các hình ảnh của đồng hồ đo áp suất trước khi biết cách chọn đồng hồ đo áp suất sao cho đúng .

đồng hồ đo áp suất màng

Các loại đồng hồ đo áp suất phổ biến trên thị trường.

Khi nhìn vào hình trên chúng ta thấy có rất nhiều kiểu đồng hồ đo áp suất khác nhau để lựa chọn đúng loại thì không phải là một việc dể dàng nếu chúng ta muốn mua một đồng hồ đo áp suất dạng màng chẳng hạng.

Các thông số cần lưu ý khi chọn đồng hồ đo áp suất

1.Dãy đo áp suất

Đối với đồng hồ đo áp suất 0-10 bar thì áp suất cao nhất có thể đo được là 10 bar chính vì thế đối với các áp suất nhỏ hơn 10 bar thì chính ta có thể chọn loại đồng hồ đo áp suất 0-10 bar .

Ví dụ : chúng ta cần đo áp suất từ 0-4 bar , 0-6 bar , 0-10 bar hoặc dưới 10 bar thì việc chọn đồng hồ đo áp suất 0-10 bar là một sự lựa chọn chính xác  .

Đối với dãy đo tiệm cận 0-10 bar hoặc cao hơn thì chúng ta phải chọn dảy đo cao hơn 0-10 bar hoặc 0-16 bar .

2.Chân kết nối

Đồng hồ đo áp suất bar sẽ có rất nhiều mặt đồng hồ khác nhau tương ứng sẽ có các loại chân kết nối các nhau . Thông thường mặt đồng hồ 80mm trở xuống sẽ có các chân kết nối phổ biến : G1/4″ G1/4″ NPT , G3/8″ G3/8NPT , G1/8″ G1/8 NPT …

Còn đồng hồ đo áp suất mặt đồng hồ từ 100mm trở lên thì sẽ có các kết nối phổ biến như : G1/2″ G1/2″ NPT , G1″ G1″ NPT , G 1 1/2″ G 1 1/2″ NPT , M20 x 1.5mm , M17 …

3.Vị trí chân kết nối

Đây là điều cực kỳ quan trọng của việc chọn một đồng hồ đo áp suất vì có hai loại chân kết nối khác nhau : chân đứng ( bottom ) và chân sau ( black )

đồng hồ đo áp suất chân sau

Đồng hồ đo áp suất chân sau ( Black )

đồng hồ đo áp suất chân đứng

Đồng hồ đo áp suất chân đứng ( bottom )

Nếu chúng ta nhầm lẫn giữa hai loại chân kết nối này thì quả thật là một tai hại lớn khi mua không đúng sản phẩm cần lắp đặt .

4.Mặt đồng hồ – Đường kính mặt đồng hồ

Mặt đồng hồ có khá nhiều loại như : mặt đồng hồ 40mm , mặt đồng hồ 50mm , mặt đồng hồ 63mm , mặt đồng hồ 80mm , mặt đồng hồ 100mm , mặt đồng hồ 160mm, mặt đồng hồ 200mm , mặt đồng hồ 250mm .

Chúng ta phải biết cần loại mặt đồng hồ nà để chọn cho phù hợp . Hai mặt đồng hồ phổ biến nhất là mặt đồng hồ 63mm và mặt đồng hồ 10mm10mm .

5.Sai số của đồng hồ

Tôi đã gặp rất nhiều khách hàng thì có rất ít số lượng khách hàng quan tâm đến sai số của đồng hồ đo áp suất cần mua . Chính vì thế mà có sự chênh lệch nhau rất lớn về giá của các loại đồng hồ đo áp suất .

Sai số 1.6% là sai số phổ biến nhất của các loại đồng hồ đo áp suất 0-6 bar . Tuy nhiên sai số chuẩn cho phép thấp nhất thường là 1% và còn tuỳ vào độ chính xác của nhà máy mà chúng ta có thể chọn sai số cao hơn .

Một số đồng hồ đo áp suất cho phép sai số tới 0.1% thì chỉ có một số ít nhà cung cấp có thể đáp ứng được yêu cầu này .

6.Vạch chia của thang đo

Điều này nghe có vẻ lạ vì đồng hồ đo áp suất thì miễn sao đo được trong giá trị cần đo là đủ . Tuy nhiên trong các môi trường cần đo chính xác cao thì chúng ta luôn muốn biết đồng hồ đo áp suất có mỗi vạch chia là bao nhiêu bar .

Tuỳ theo hãng và tiêu chuẩn thì chúng ta có các vạch chia khác nhau đối với đồng hồ đo áp suất 0-10 bar . Thông thường mỗi vạch là 0.2 bar , đối với tiêu chuẩn cao hơn có thể là 0.1 bar / vạch hoặc 0.05 bar/vạch .

7.Môi chất cần đo

Hầu hết mọi người thường không quan tâm đến môi chất cần đo của đồng hồ đo áp suất . Đối với các môi trường như nước , không khí , khí nén … thì chúng ta có thể chọn loại đồng hồ đo áp suất nào cũng được miễn sao phù hợp với nhu cầu và túi tiền .

Tuy nhiên khi đo acid hoặc hoá chất nói chung chúng ta cần phải lựa chọn vật liệu cho phù hợp . Thông thường chúng ta lựa chọn màng 316 hoặc 316L hoặc 316 Ti .

8.Nhiệt độ môi chất cần đo

Đây là thông số không quan trọng lắm vì thông thường nhiệt độ môi chất đều có nhiệt độ nhỏ hơn 85oC . Trong trường hợp đo áp suất cho hơi nước nhiệt độ lên cao hơn 100oC thì chúng ta dùng ống chiphon để giảm nhiệt cho đồng hồ đo áp suất 0-6 bar của chúng ta .

Tuy nhiên một số khu vực không đủ không gian để lắp ống chiphon hoặc không cho phép lắp ống chiphon chúng ta phải chọn loại đồng hồ đo áp suất đặc biệt chịu được nhiệt độ cao để đáp ứng yêu cầu của nhà máy.

8.Đồng hồ có dầu giảm rung hay không ?

Đây là một trong các tiêu chuẩn đối với việc lắp đồng hồ đo áp suất . Khi lắp trên các đường ống có rung động hoặc lắp gần khu vực bơm thì bắt buộc phải chọn đồng hồ đo áp suất 0-6 bar có dầu .

Một số nơi không có rung động thì chúng ta không cần điền dầu cho đồng hồ đo áp suất . Nếu có dầu thì cũng là một điều tốt vì đồng hồ sẽ được bảo vệ tốt hơn .

Chúng tôi thường bị hư hỏng các đồng hồ đo áp suất không dầu trong quá trình vận chuyển vì sự rung động khi vận chuyển .

Tóm lại :

Khi lựa chọn dong ho do ap suat chúng ta nên lưu ý :

– Dãy đo áp suất – quan trọng nhất

– Môi chất

– Chân kết nối là gì

– Kiểu chân kết nối

– Có dầu hay không

– Mặt đồng hồ bao nhiêu

Việc chọn đồng hồ đo áp suất phù hợp giúp an toàn cho người vận hành cũng như việc sử dụng đồng hồ đo áp suất được lâu bền nhất .

Với chia sẻ của mình mong rằng sẽ giúp được mọi người có thể chọn được một đồng hồ đo áp suất như yêu cầu của nhà máy đưa ra cũng như biết được cách chọn đồng hồ đo áp suất sao cho đúng .

 

Kỹ Sư Cơ Điện Tử

Nguyễn Minh Hoà

Mobi : 097879.5566

Mail : hoa.vntech@gmail.com

Web :  www.huphaco.vn

 

Bộ chuyển đổi điện áp AC DC sang 4-20mA

bộ chuyển đổi điện áp ac-dc sang 4-20ma

Bộ chuyển đổi điện áp AC sang 4-20mA – bộ chuyển đổi điện áp DC sang 4-20mA – bộ chuyển đổi điện áp AC DC sang 4-20mA – bo chuyen doi dien ap ac sang 4-20mA – bo chuyen doi dien ap dc sang 4-20mA – bo chuyen doi dien ap ac dc sang 4-20mA .

‘
bộ chuyển đổi điện áp AC DC sang 4-20mA

Bộ chuyển đổi điện áp AC DC sang 4-20mA Seneca Z202-LP

‘

Việc giám sát điện áp nguồn cấp cho các thiết bị động lực trước nay ít được nhiều người quan tâm vì nhà máy thường có điện áp cao hơn điện đáp định mức của thiết bị .

Tuy nhiên việc điện áp cao hơn hay thấp hơn điện áp định mức cũng là một điều nguy hiểm cho các thiết bị động lực . Chính vì thế việc giám sát online điện áp hay kiểm soát liên tục điện áp lưới là một điều nên thực hiện để đảm bảo điện lưới luôn được nằm trong giới gian cho phép .

Bộ chuyển đổi điện áp AC DC sang 4-20mA Seneca Z202-LP

 

Để giám sát bằng PLC xuất ra Scadar hoặc HDMI thì chúng ta chỉ có một cách duy nhất là truyền về tín hiệu analog 4-20mA hoặc Modbus RS 485 . Tất nhiên phổ biến nhất vẫn là truyền về Analog 4-20mA .

Bộ chuyển đổi Seneca Z202-LP đáp ứng được nhu cầu này khi cần chuyển đổi điện áp AC DC sang 4-20mA . Chúng ta cùng xem qua thông số kỹ thuật của bộ chuyển đổi điện áp AC DC sang 4-20mA Seneca Z202-LP.

  • Nguồn cấp là loại nguồn loop power từ 5 …28Vdc
  • Input : 0 … 500 Vac 0 … 440 Vdc
  • Output : 4 … 20mA loop power
  • Cách ly tín hiệu tại 4000Vac giữa input / output
  • Thời gian đáp ứng < 100ms
  • Sai số : 0.25%
  • Nhiệt độ làm việc -20 .. 65oC
  • Kích thướt : 17.5 x 100 x 112 mm
  • Cài đặt dãy đo bằng Dip Switch

cách cài đặt bộ chuyển đổi điện áp ac dc sang 4-20ma

Cách cài đặt bộ chuyển đổi điện áp ac dc sang 4-20mA Seneca Z202-LP

ứng dụng bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp ac dc sang 4-20mA

Ứng dụng bộ chuyển đổi điện áp AC DC sang 4-20mA

‘

Nhìn vào hình ảnh mô tả ứng dụng của bo chuyen doi dien ap ac dc sang 4-20mA chúng ta cũng thấy nguyên lý làm việc rất đơn giản mà hiệu quả .

Chỉ cần một bộ chuyển đổi tín hiệu Z202-Lp của hãng Seneca chúng ta có thể giám sát điện áp của bất kỳ thiết bì nào .

Với việc đa năng có thể chuyển đổi điện áp AC và cà điện áp DC . Bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp AC DC sang 4-20mA của hãng Seneca đáp ứng tất cả các yêu cầu của người sử dụng .

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn khi có thắc mắc về bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp AC DC sang 4-20mA của hãng Seneca .

Nếu muốn vừa hiển thị giá trị điện áp tại chổ và vừa đưa tín hiệu 4-20mA về PLC chúng ta có thể dùng thêm bộ chia tín hiệu 4-20mA .

Xem thêm thông tin của bộ chia tín hiệu 4-2omA Z170REG-1 của hãng Seneca .

‘

Kỹ sư Cơ – Điện Tử

Nguyễn Minh Hoà

Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn

Mobi : 0937.27.55.66

Cảm biến chênh áp MSP80D

cảm biến chênh áp

Cảm biến chênh áp MSP80D – cam bien chenh ap MSP80D – cảm biến chênh áp Muesen MSP80D – cảm biến chênh lệch áp suất – cảm biến chênh áp yokogawa .

cảm biến chênh áp muesen MSP80D

Hình ảnh Cảm biến chênh áp Muesen MSP80D – Germany

Cảm biến chênh áp muesen MSP80D được thiết kế với độ chính xác cao dùng trong các ngành bia , sữa , lò hơi , hoá chất … Cảm biến chênh áp Muesen MSP80D cạnh tranh với các hãng Enddress Hauser , Yokogawa về chất lượng cũng như xuất xứ .

Thông số kỹ thuật của cảm biến chênh áp Muesen MSP80D

  • Áp suất làm việc cao nhất 250 bar
  • Áp suất chênh áp nhỏ nhất đo được 0-5mbar
  • Đo chênh lệch áp suất cao nhất 5 bar
  • Output : 4-20mA HART với tiết diện dây 0.75 … 1.25mm thì có thể kéo dài 1km , độ dài xa nhất có thể kéo dây mà không sợ suy giảm là 2 km
  • Cài đặt bằng phần mềm của hãng hoặc nút nhấn trên cảm biến
  • Điện trở load : 250 – 600 ohm
  • Báo Alarm tại 22.8 mA và 3.6mA
  • Báo giới hạn dòng điện output tại 20.8mA và 3.8mA
  • Cài đặt tuỳ ý Zero và span trong toàn dãy đo
  • Nhiệt độ làm việc -40 … 85oC
  • Sai số tại 0.05%
  • Thời gian đáp ứng 90ms
  • Tiêu chuẩn bảo vệ IP67
  • Filling oil : silicon oil & fluorocarbon oil
  • Khối lượng : 2.2 – 2.7 kg tuỳ theo thông số đặt hàng
  • Kết nối : Rc 1/4 hoặc 1/4-18NPT
  • Lắp đặt trên U-Mounted 50mm trên đường ống hoặc trên tường
  • Đặc biệt màng của cảm biến có nhiều loại với tiêu chuẩn thấp nhất là SS 316L , cao hơn nữa thì có Hastelloy C-276 , Tantalum , SS316L mạ vàng

Nếu có thắc mắc về cảm biến chênh áp muesen MSP80D đừng ngần ngại hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và lựa chọn thiết bị cho phù hợp .

Kỹ sư Cơ – Điện Tử

Nguyễn Minh Hoà

Web :  www.huphaco.vn

 

HUPHACO Technical
HUPHACO Technical
Tư vấn thiết bị đo lường | 4-20mA | Modbus | PLC | Cảm biến | Bộ chuyển đổi tín hiệu
Tư vấn chọn thiết bị phù hợp ✓ Chọn kênh liên hệ phía trên để trao đổi nhanh