Cảm Biến Đo Mức Liên Tục Chất Lỏng P.2

cảm biến đo mức liên tục chất lỏng thả chìm

Trước đó chúng ta đã biết được một số loại cảm biến đo mức liên tục chất lỏng P.1 nhưng chưa đầy đủ . Ở phần 2 này tôi sẽ chia sẻ thêm các loại cảm biến đo mức liên tục chất lỏng khác cũng có tín hiệu ngõ ra 4-20mA . Với nhiều phương pháp đo khác nhau giúp chúng ta có nhiều lựa chọn hơn cho từng trường hợp vì mỗi loại đều có ưu – nhượtc điểm riêng của nó .

1.Cảm biến đo mức liên tục chất lỏng bằng điện dung

Phương pháp đo mức liên tục bằng điện dung về hình dạng thị gần như giống hoàn toàn với loại cảm biến đo mức liên tục bằng radar tiếp xúc nhưng về nguyên lý thì khác nhau hoàn toàn . Chúng ta tham khảo loại cảm biến đo mức 4-20mA bằng điện dung .
cảm biến đo mức liên tục chất lỏng bằng điện dung

Cảm biến đo mức chất lỏng liên tục bằng điện dung

Có một ưu điểm vượt trội của phương pháp đo mức liên tục bằng điện dung chính là có thể đo được cho chất lỏng dẩn điện và không dẩn điện . Nói cách khác cảm biến điện dung có khả năng đo được tất cả các loại chất lỏng . Tuy nhiên chúng ta phải chọn Model phú hợp với từng loại chất lỏng .
nguyên lý cảm biến điện dung chất lỏng dẩn điện

Nguyên lý cảm biến điện dung với chất lỏng dẩn điện

Với chất lỏng dẩn điện thì cảm biến sẽ đo độ dẩn điện của mức chất lỏng so với thành chứa . Mức chất lỏng  thay đổi làm thay đổi độ dẩn điện của cảm biến , sự thay đổi này sẽ được xử lý và đưa ra tín hiệu tuyến tính 4-20mA đo được mức chất lỏng . Tôi sẽ nói chi tiết hơn về cảm biến đo mức liên tục bằng điện dung ở một bài chia sẻ chuyên sâu hơn về cảm biến này .

nguyên lý cảm biến điện dung chất lỏng không dẩn điện

Nguyên lý cảm biến điện dung với chất lỏng không dẩn điện

Đối với chất lỏng không dẩn điện thì cảm biến sẽ không đo độ dẩn điện của cảm biến với thành chứa bằng kim loại mà đo độ dẩn điện của hai bề mặt tiếp xúc của mức chất lỏng với cảm biến . Chúng ta có thể nhìn vào hai hình để so sánh sự khác nhau này .

2.Cảm biến đo mức liên tục bằng áp suất thuỷ tĩnh

Cảm biến áp suất thuỷ tĩnh hay còn gọi là Hydrotatic level measurement là một phương pháp đo mức bằng áp suất với nguyên lý chênh áp .
cảm biến đo mức liên tục thả chìm

Dinel HLM 25S – Cảm biến đo mức liên tục thả chìm

Cảm biến đo mức liên tục chất lỏng bằng thuỷ tĩnh được gọi là cảm biến thả chìm hay còn gọi là đo mức bằng chênh áp vì bên trong cảm có một ống nhỏ thông hơi với không khí bên ngoài .

Tại đầu cảm biến có một lớp màng làm bằng Inox 316L hoặc Ceramic AL203 99% , sự thay đổi áp suất sẽ tác động lên lớp màn cảm biến này . Các vi mạch bên trong cảm biến sẽ so sánh sự thay đổi áp suất giữa lớp màng này và ống thông hơi bên ngoài .

Chính vì sự so sánh này mà chúng ta biết rằng nó đo theo phương pháp chênh áp . Việc có một ống nhỏ để đo mức áp suất thực tế với áp suất tại đầu cảm biến giúp việc đo lường chính xác nhất vì ở các vị trí khác nhau sẽ có độ cao khác nhau . Mà chúng ta biết rằng độ cao ảnh hưởng tới áp suất không khí .

3.Cảm biến đo mức bằng chênh áp

Đối với cảm biến đo mức bằng chênh áp thì nguyên lý cũng giống như cảm biến áp suất bằng thuỷ tĩnh nhưng ngoài khả năng đo mức trong bồn hở thì có còn có khả năng đo trong bồn kín .

cảm biến đo mức chất lỏng bằng chênh áp bồn hở

Cảm biến đo mức liên tục chất lỏng bằng chênh áp – loại bồn hở

Đối với bồn hở thì chỉ sử dụng một đầu của cảm biến chênh áp còn đầu kia bích kín lại , cảm biến sẽ đo mức chênh áp giữa mức nước và vị trí lắp đặt cảm biến .

cảm biến đo mức chất lỏng chênh áp bồn kín

Cảm biến đo mức chất lỏng chênh áp – loại bồn kín

Đối với loại bồn kín thường có áp suất cao việc đo mức chất lỏng một cách chính xác không phải là vấn để dể dàng trong nhiều trường hợp còn có nhiệt độ cao . Chính vì thế với các bồn chứa có nhiệt độ và áp suất cao thì lựa chọn cảm biến chênh áp để đo mức liên tục dường như là một lựa chọn tối ưu nhất & có giá thành dể chấp nhận nhất so với các loại Radar .

Trên đây là một số loại cảm biến đo mức chất lỏng liên tục chất lỏng dùng phổ biến nhất trong công nghiệp . Ngoài ra còn một vài loại khác ít sử dụng hơn mà tôi không giới thiệu trong bài viết này .

Các bạn đánh giá thế nào về bài viết cam bien do muc lien tuc chat long này vui lòng Comment bên dưới , nếu thấy hay hãy Share và Like . Sự tương tác của mọi người chính là động lực để chúng tôi chia sẻ nhiều kiến thức khác cho mọi người .

Kỹ sư Cơ – Điện Tử
Nguyễn Minh Hoà
Mobi : 0937 27 55 66
Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn
Web : www.huphaco.vn

Cấu tạo cảm biến nhiệt độ Pt100

cấu tạo cảm biến nhiệt độ rtd pt100

Rất nhiều nhà máy đã và đang sử dụng cảm biến nhiệt độ PT100 nhưng không có nhiều người biết được cấu tạo cảm biến nhiệt độ  RTD Pt100 . Các khái niệm RTD là gì ? tại sao lại dùng Pt100 ? Pt100 là chữ viết tắt của chữ gì ? tại sao RTD thường được hiểu là Pt100 , Class B khác Class A chổ nào , sai số của cảm biến Pt100 …

cấu tạo cảm biến nhiệt độ rtd pt100 Ni100

Các loại cảm biến nhiệt độ RTD PT100 / Ni100

RTD là chữ viết tắt của Resistance Temperature Detectors dịch ra dể hiểu là cảm biến nhiệt độ điện trở . RTD dùng để đo nhiệt độ gồm hai loại chính Pt100 và Ni100 .

Nguyên lý cảm biến nhiệt độ RTD Pt100 Ni100 hoạt động dựa trên sự thay đổi điện trở , giá trị 100 ohm tương ứng với 0oC . Giá trị nhiệt độ thay đổi tỉ lệ thuận với giá trị điện trở của cảm biến nhiệt độ RTD Pt100 Ni100 .

Trong công nghiệp vật liệu được sử dụng nhiều nhất để sản xuất cảm biến nhiệt độ là platinum và nickel có kích thướt nhỏ với điện trở xuất và độ ổn định cao . Với độ chính xác cao cùng với khả năng linh động tuyệt vời làm tăng độ tinh cậy hơn so với các loại can nhiệt ( Thermocouple ) .

Pt100 với Pt là chữ viết tắt của platinum còn 100 là giá trị 100 ohm tại 0oC . Tương tự với Ni100 thì Ni là chữ viết tắt của Nickel và 100 là giá trị 100 ohm tại 0oC . Ngoài ra chúng ta còn có Pt500 , PT1000 , Ni500 , Ni1000 …

Dãy đo nhiệt độ của hai vật liệu này nằm trong khoảng đo từ -200 …. 850oC . Tuy nhiên trên thực tế thì giá trị có thể thấp hơn tuỳ từng nhà sản xuất và độ tinh khiết của vật liệu .

Tại sao cảm biến nhiệt độ RTD hay dùng Pt100 ?

Chúng ta thường nghe tên gọi cảm biến nhiệt độ Pt100 thay cho tên cảm biến nhiệt độ RTD vì phần lớn các cảm biến đo nhiệt độ điện trở với vật liệu là platinum . Vật liệu platinum được dùng nhiều hơn vì có dãy đo rộng hơn .

dãy đo nhiệt độ cảm biến nhiệt độ pt100

Dãy đo cảm biến nhiệt độ RTD Pt100

Nhìn vào sơ đồ trên  chúng ta thấy rõ rằng cảm biến nhiệt độ Pt100 có dãy đo rộng hơn rất nhiều từ -200 … 850oC , còn cảm biến nhiệt độ Ni100 có dãy đo từ -60 … 180oC . Đối với loại cảm biến nhiệt độ khác thì có dãy đo như sau :

  • Pt500 có dãy đo -200 … 250oC
  • Pt1000 có dãy đo -200 … 250oC
  • Ni500 có dãy đo -60 … 180oC
  • Ni1000 có dãy đo -60 … 150oC
  • Cu 60 có dãy đo -50 … 150oC
  • Cu100 có dãy đo -50 … 150oC

Cấu tạo cảm biến nhiệt độ RTD PT100

cấu tạo cảm biến nhiệt độ RTD PT100 Head mounted

Cấu tạo cảm biến nhiệt độ RTD PT100

Đầu dò cảm biến nhiệt độ RTD Pt100 có 6 phần chính để cấu tạo nên đầu dò nhiệt độ . Ngoài ra còn có các thành phần phụ khác cũng sẽ được mô tả trong bài viết này .

1.Đầu cảm biến ( Platinum / Nickel )

Đầu cảm biến là thiết bị đo chính của cảm biến cũng là thành phần quan trọng nhất của cây cảm biến nhiệt độ điện trở . Trong đó độ nhạy của cảm biến là yếu tố quan trong nhất , độ nhạy kém sẽ dẩn đến hoạt động đo chính xác của cảm biến . Sau khi kết nối với dây tín hiệu nó sẽ được đặt bên trong ống bảo vệ .

Lưu ý rằng độ nhạy của cảm biến chính là thời gian đáp ứng của cảm biến nó khác toàn toàn với độ chính xác của cảm biến .

2.Dây tín hiệu của cảm biến nhiệt điện trở

Dây tín hiệu được kết nối với đầu dò cảm biến với ngõ ra dạng 2 dây , 3 dây hoặc 4 dây . Vật liệu của dây tín hiệu được sử dụng tuỳ theo từng loại đầu đò .

các loại cảm biến nhiệt độ Pt100

Các kiểu kết nối của cảm biến nhiệt độ PT100

cảm biến nhiệt độ pt100 2 dây

Cấu tạo cảm biến nhiệt độ Pt100 2 dây

cảm biến nhiệt độ pt100 3 dây

Hình Cấu tạo cảm biến nhiệt độ Pt100 3 dây

cảm biến nhiệt độ pt100 4 dây

Cấu tạo cảm biến nhiệt độ Pt100 4 dây

3.Chất cách điện bằng gốm 

Gốm là một vật liệu giúp ngăn chặn ngắn mạch và cách điện các dây nối từ vỏ bọc bảo vệ .

4.Chất làm đầy

Chất làm đầy bao gồm bột alumina được làm khô và điền đầy vào bên trong không chừa một khoảng trống nào để bảo vệ cảm biến khi bị rung động .

5.Vỏ bảo vệ

Vỏ bảo vệ là thành phần tiếp xúc trực tiếp với nguồn nhiệt cần đo . Nó bảo vệ đầu dò cảm biến và dây tín hiệu của cảm biến . Vỏ bảo vệ cần được làm bằng đúng vật liệu và kích thướt để có thể bảo vệ được các thành phần bên trong . Trong một số trường hợp nhất định chúng ta phải dùng thêm ống bảo vệ bên ngoài hay còn gọi là Thermowell hay Protect tube .

6.Đầu nối hay còn gọi là đầu củ hành

Đầu nối cảm biến thường làm bằng các vật liệu cách điện như : nhựa , nhôm hay gốm . Tuỳ theo điều kiện sử dụng có thể gắn thêm bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ ( Temperature Transmitter ) .

7. Các thành phần khác

Các thành phần khác như : kết nối cơ khí , lớp cách nhiệt bằng sứ là các thành phần còn lại của của cảm biến nhiệt độ RTD PT100 .
Với thiết kế như trên thì cảm biến nhiệt độ RTD t100 sẽ chắc chắn bảo vệ được các thành phần bên trong . Tuy nhiên nếu chúng ta mốn sử dụng các loại cảm biến có góc cong hoặc các kích thướt đặc biệt thì cần phải có cấu tạo khác .

Cấu tạo cảm biến nhiệt độ RTD Pt100 uốn cong được

cấu tạo cảm biến nhiệt độ RTD Pt100 uốn cong

Cấu tạo cảm biến nhiệt RTD Pt100 uốn cong được

Với loại linh động có khả năng uốn cong được thì phải loại bỏ thành phần bảo vệ bằng gốm và chất làm đầy . Tuy nhiên chúng được sản xuất một cách đặc biệt để đạt được hiệu suất cao với đặc tính cơ học tuyệt vời .

Loại cảm biến này phá vỡ các kiểu sản xuất truyền thống thay vào đó là khả năng uốn cong cảm biến và độ dài cảm biến tuỳ ý cùng với khả năng hàn vỏ sau khi lắp đặt .

Nếu có thắc mắc về cau tao cam bien nhiet do RTD Pt100 hãy liên hệ với chúng tôi để được giải giải đáp thêm . Hy vọng với bài chia sẻ này sẽ giúp được mọi người hiểu rõ hơn về cấu tạo cảm biến nhiệt độ RTD PT100 phổ biến trên thị trường . Các bạn có ý kiến gì về bài viết hãy Comment bên dưới để hoàn thiện tốt hơn trong các bài viết sau . Nếu thấy hay hãy Like & Share cho mọi người cùng biết .

 

Kỹ Sư Cơ Điện Tử

Nguyễn Minh Hòa

Mobi : 0937 27 55 66

Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn

www.huphaco.vn

Bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1

bộ chuyển đổi tín hiệu z109reg2-1

Bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1 được thiết kế đa năng với khả năng nhận tất cả các loại ngõ vào như : PT100 , RTD , Thermocouple , biến trở , analog 4-20mA , analog 0-10V và cả -20V … +20V hoặc -20mA … +20mA cũng như ngõ ra đa năng gồm : 0-20ma , 4-20mA , 0-10V , 0-5V …và một ngõ ra Digital dạng relay . Với thiết kế đa năng thì bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1 có gì nổi bật chúng ta cùng xem các thông số kỹ thuật của bộ Z109REG2-1

bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1

Bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1 của Seneca – Italy

Đối với các ứng dụng đặc biệt thì bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1 đáp ứng được mọi yêu cầu từ chuyển đổi các tín hiệu đặc biệt như -2V….+2V , -5V…+5V , -10V…+10V , -20V…+20V hoặc -1mA …+1mA , -5mA … +5mA,-10mA…+10mA,-20mA…+20mA ra tín hiệu 4-20mA hoặc 0-10V .

thông số kỹ thuật của bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1

Thông số kỹ thuật của bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1 .

‘

Bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1 có gì đặc biệt ?

  • Nguồn cấp : chúng ta có hai lựa chọn nguồn 12Vdc hoặc nguồn 24Vdc/ac
  • Khả năng phát nguồn nuôi cảm biến 2 dây 4-20mA tại min 20Vdc
  • Công suất tiêu thụ điện max 2.5W
  • Khả năng bảo vệ điện áp : 400W/ms
  • Chuẩn bảo vệ : IP20
  • Đèn Led báo lỗi nguồn – lỗi – Alarm
  • Thời gian đáp ứng 35ms
  • Giao tiếp micro usb
  • Độ trôi : 0.01%/K
  • Tuyến tính sai số : 0.05%/0.4%
  • Sai số : 0.1%
  • Cài đặt bằng DIP Switch và phần mềm
  • Nhiệt độ làm việc : -20 … 60oC
  • Kích thướt : 17.5 x 100 x 112 mm chuẩn công nghiệp
  • Cách ly chống nhiễu tại 3.750Vac

 

Input của bộ chuyển đổi Z109REG2-1

  • Số kênh : 1 kênh và 1 Relay
  • Voltage ( mV , V ) : đọc được tín hiệu mV từ 75mA và tín hiệu Voltage từ -20V … + 20V . Input có thể tuỳ chỉnh theo yêu cầu
  • Current ( mA ) : đọc được tín hiệu -20mA … +20mA tuỳ chỉnh theo yêu cầu với độ phân giải 1uA
  • RTD bao gồm Pt100 , Pt1000,Ni100,KTY81 , KTY84 , NTC các loại 2 – 3 -4 dây với dãy đo từ -200 …600oC có độ phân giải 0.1oC
  • Thermocouple : K , J , R , S , B , T , E , N với độ phân giải 2.5uV
  • Biến trở từ 500 ohm … 10K ohm
  • Điện trở tuyến tính từ 500 … 25K ohm
  • Input Relay SPDT

 

Output của bộ chuyển đổi Z109REG2-1

  • Số kênh : 1 kênh + 1 relay
  • Voltage ( V ) : 0-5V , 1-5V , 0-10V , 2-10V , min load 2K ohm
  • Current ( mA ) : 0-20mA , 4-20mA , max load 600 ohm
  • Relay : NO / NC

 

Cách cài đặt bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1

Có hai cách cài đặt bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1 : cài đặt bằng DIP Switch và cài đặt bằng phần mềm .
cài đặt bằng DIP Switch bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1
cài đặt chi tiết bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1

Để cài đặt bằng DIP Switch chúng ta chọn các Switch tương ứng với hướng dẩn trên  . Với các ứng dụng input đầu vào không nằm trong bảng tiêu chuẩn chúng ta phải cài đặt bằng phần mềm .

Việc cài đặt bằng phần mềm cần phải tải phần mềm từ web chính hãng sau đó kết nối cable micro usb để cài đặt .

Với sự đa dạng về cách cài đặt bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1  giúp chúng ta có thể cài đặt nhanh bằng DIP Switch đối với các ứng dụng cơ bản . Còn các ứng dụng cần độ chuyên sâu cao thì chúng ta nên cài đặt bằng phần mềm .

Cần thêm thông tin về bo chuyen doi tin hieu Z109REG2-1 hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn .  Ngoài ra chúng tôi còn có sẵn rất nhiều bộ chuyển đổi tín hiệu khác mọi người có thể tham khảo thêm tại  các loại bộ chuyển đổi tín hiệu khác .

Bộ chuyển đổi tín hiệu Z109REG2-1 có hai ngõ ra : một ngõ ra Analog và một ngõ ra Digital . Nếu chúng ta muốn có hai ngõ ra Analog thì bộ chuyển đổi Z109REG2-1 không thể đáp ứng . Khi đó chúng ta có thể tham khảo bộ chia tín hiệu 4-20mA Seneca Z170REG-1 .

====================> bộ chia tín hiệu 4-20mA Z170REG-1 <=====================

Nếu cần thêm thông tin về các loại bộ chuyển đổi tín hiệu . Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chọn các loại chuyển đổi tín hiệu phù hợp & hàng luôn có sẵn tại kho chúng tôi .

Kỹ Sư Cơ Điện Tử
Nguyễn Minh Hòa
Mobi : 0937 27 55 66
Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn
www.huphaco.vn

Đồng Hồ Đo Điện 3 Pha

Đồng hồ đo điện 3 pha

Đồng hồ đo điện 3 pha dùng để đo dòng điện , điện áp , công suất tiêu thụ , công suất tổn hao , công suất hiệu dụng , tần số từng pha…Ngoài khả năng hiển thị điện áp , dòng điện , công suất thì đồng hồ đo điện 3 pha còn có khả năng xuất tín hiệu Analog 4-20m , RS485 và 2 relay cảnh báo Alarm hoặc tín hiệu dạng xung.

ứng dụng đồng hồ đo điện 3 pha

Ứng dụng đồng hồ đo điện 3 pha Seneca S711

Đồng hồ đo điện 3 pha được dùng trong các toà nhà , hệ thống xử lý nước , hệ thống xử lý nước thải , hệ thống quản lý điện năng tiêu thụ điện ….Giá trị đồng hồ đo điện 3 pha hiển thị bao gồm : 3 pha điện áp 220V hoặc 380V , 3 pha dòng điện , công suất tiêu thụ từng pha và cả tần số .

Thông số kỹ thuật đồng hồ đo điện 3 pha có gì ?

Đồng hồ đo công suất điện năng S711
Đồng hồ đo công suất điện năng S711

Đồng hồ đo điện 3 pha của hãng Seneca có 3 model bao gồm : S711B, S711E, S711EROG có các thông số chung như sau :

  • Nguồn cấp cho thiết bị đo điện là nguồn 115 / 220Vac
  • Màn hình LCD kích thướtv 43 x 29mm , có 3 dòng hiển thị , 4 chữ số và đơn vị đo
  • Nút điều chỉnh : 2 nút điều hướng và phím Enter , một nút Menu
  • Nhiệt độ làm việc : -25 … 550oC
  • Khả năng chịu rung động 50 Hz +/- 0.075mm
  • Bộ nhớ 1 MB ghi lại giá trị tức thời đo lường
  • Bộ đếm Total counters or separated inductive/capacitive counters
  • Số  pha đọc được : 3 pha , 4 dây , 3 dòng điện hoặc 3 pha 4 dây , 2 dòng điện
  • Chuẩn IP 51
  • Terminal : IP20
  • Đường kính dây dẩn kết nối Terminal max 2.5mm /14 AWG
  • Đường kính dây nguồn : 1.5mm / 16AWG
  • Kích thướt : 96 x 96 x 39 mm
  • Trọng lượng : 310g
S711 hiển thị điện áp
S711 hiển thị điện áp
S711 hiển thị Kwh
S711 hiển thị Kwh
S711 hiển thị dòng điện
S711 hiển thị dòng điện
S711 hiển thị V-A-Kw
S711 hiển thị V-A-Kw

Sai số đồng hồ đo điện 3 pha như thế nào ?

  • Dòng điện sai số : 0.2% full scales
  • Điện áp : 0.4% full scales
  • Tần số : 0.1% từ 45 …65 Hz
  • Nguồn cấp : 0.5%
  • Năng lượng hoạt động  chuẩn Class 1 according to IEC/EN 62053-21
  • Năng lượng phản ứng chuẩn Class 2 according to IEC/EN 62053-23

Input – Output – Truyền thông

Voltage Input :

– Max voltage: 600 Vac max L-L 20/35 VCA (* VT ratio, using VT)

– Input impedance: ›1,3 MOhm

– Frequency: 45 -65 Hz

Current Input :

– Max nominal value: 7 A

– Starting current (Ist): 2 mA

– CT load: max 0,15 VA per phase

– Min FFT calculation value: 100 mA * CT ratio

Communication :

– RS485 optoisolated, 300..57.600 bps (optional)

– ModBUS RTU/ASCII (RS485)

I/O

– Digital Input : Nr1 optoisolated channel for DMD sinchronization, range 80..265 Vac/dc

– Digital Output : Nr 2 optoisolated passive channels for alarms/pulses, NPN/PNP, max 27 Vcc – 27 mA, pulse lenght 50 ± 2 ms, output reaction time 1 s

– Analog Output :  Nr 1 optoisolated active channel 0/4..20 mAcc, max load 500 W (model S711EROGMOD30AO)

Cần thêm thông tin về đồng hồ đo điện 3 pha hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn. Ngoài dong ho do dien 3 pha S771 chúng tôi còn rất nhiều loại đồng hồ đo điện 3 pha khác .

Kỹ Sư Cơ Điện Tử
Nguyễn Minh Hòa
Mobi : 0937 27 55 66
Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn
www.huphaco.vn

Đại diện Dinel tại Việt Nam

đại diện Dinel tại Việt Nam

Công ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động Hưng Phát làm đại diện Dinel tại Việt Nam mang tới giải pháp tối ưu trong ngành đo lường – tự động hoá. Dinel nổi tiếng thế giới với các loại cảm biến đo mức chất rắn – chất lỏng với độ chính xác cao nhưng có giá thành khá hợp lý so với các hãng khác trên thế giới.

thư uỷ quyền đại diện Dinel tại Việt Nam
Thư uỷ quyền công ty TNHH Kỹ Thuật Tự Động Hưng Phát làm đại diện Dinel tại Việt Nam

Với sự hổ trợ kỹ thuật & giá thành của hãng Dinel cho công ty Hưng Phát mang tới giá thành cạnh tranh với các thương hiệu lớn – nhỏ trong ngành với nhiều tuỳ chọn – giải pháp tới khách hàng. Chúng tôi mang tới giải pháp tối ưu với chi phí thấp nhất cho từng ứng dụng cụ thể.
Chúng tôi đại diên Dinel tại Việt Nam các mặt hàng sau :

  • Cảm biến đo mức Radar GRLM-70
  • Cảm biến đo mức siêu âm ULM-70
  • Đo mức bằng siêu âm có hiển thị ULM-70
  • Đo mức bằng siêu âm không hiển thị ULM-53
  • Cảm biến đo mức liên tục DLM-35
  • Đo mức liên tục CLM-36
  • Đo mức liên tục dầu Diesel CLM-40
  • Cảm biến đo mức nước liên tục bằng áp suất thuỷ tĩnh HLM-25S , HLM-35 , HLM-25cc,HLM-16N
  • Cảm biến báo mức ULS-53
  • Đo mức báo đầy báo cạn RFLS-35
  • Báo mức đầy báo cạn DLS-35
  • Đo mức bằng điện dung DLS-27
  • Đo mức chất rắn bằng điện dung CLS-53N
  • Báo mức điện dung CLS-23
  • Báo mức nước CLS-23S
  • Đo mức nước GPS-25
  • Đo mức chất lỏng FLD-48
  • Cảm biến điên dung CPS-24
  • Cảm biến từ CNP-18
  • Báo mức không dẩn điện CTS-41
  • Đồng hồ đo lưu lượng điện tử EFM-115
  • Công tắc dòng chảy TFS-35
  • Màn hình hiển thị FCU-400
  • Cung cấp Bộ nguồn AC/ DC
  • Bộ cách ly DLS-27Xi , CPS-24Xi
  • Bộ cách ly : IRU-420

Cần thêm thông tin về các thiết bị của Dinel – Czech . Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn . Công ty Hưng Phát là nhà phân phối chính thức của Dinel sẽ cung cấp giá thành thấp nhất thị trường so với các hãng khác trong khối Châu Âu .

Chúng tôi nhận cung cấp lắp đặt các thiết bị đo lượng tại Việt Nam từ tư vấn thiết kế cho đến lắp đặt . Chúng tôi giải quyết các vấn đề trong đo lường với nhiều phương án khác nhau giúp khách hàng có nhiều lựa chọn .
Với cam kết chất lượng là trên hết nhưng giá thành cạnh tranh chúng tôi đã trúng thầu nhiều dự án lơn tại Việt Nam .

Bộ Hiển Thị Nhiệt Độ Pt100

Bộ hiển thị nhiệt độ ATR121 giá rẻ

Bộ hiển thị nhiệt độ sử dụng cho các cảm biến nhiệt độ Pt100, Thermocouple ( can nhiệt ) K, S, R, B … với mục đích hiển thị giá trị nhiệt độ của cảm biến nhiệt. Một màn hình hiển thị nhiệt độ tiêu chuẩn phải có tuỳ chọn đọc được tất cả các loại cảm biến nhiệt độ để có thể lắp lẫn nhau khi cần thiết. Bộ hiển thị nhiệt độ Pt100 được dùng phổ biến và nhiều nhất bởi cảm biến Pt100 cho độ chính xác cao từ 650oC trở xuống. Chúng ta cùng tìm hiểu các bộ hiển thị điều khiển nhiệt độ hoạt động như thế nào nhé.

Bộ Hiển Thị Nhiệt Độ | S311A-4-H - Seneca
Bộ Hiển Thị Nhiệt Độ | S311A-4-H – Seneca

Bộ hiển thị nhiệt độ S311A – Seneca / Italy với đa năng tín hiệu đầu vào, kích thước LED lớn và cài đặt đơn giản được các khách hàng ưu tiên sử dụng. Đơn giản trong cài đặt được các kỹ thuật ưa thích bởi không cần tốn nhiều thời gian tìm hiểu như các bộ hiển thị của omron hay Autonics.

Bộ Hiển Thị Nhiệt Độ Giá Rẻ | ATR121-B – Pixsys

Bộ hiển thị nhiệt độ ATR121-B
Bộ hiển thị nhiệt độ ATR121-B | Pixsys – Made in Italy

Nếu như nhu cầu của bạn là một bộ hiển thị nhiệt độ giá rẻ thì có nhiều lựa chọn cho bạn với các xuất xứ Hàn Quốc và Taiwan. Trong đó, Hangyoung, Autonics của Hàn Quốc, cao cấp hơn thì có Omron, Honeywell – sản xuất tại Trung Quốc được ưa chuộng sử dụng.

Một sự lựa chọn khác là các màn hình bộ hiển thị điều khiển nhiệt độ xuất xứ từ Italy ( Ý ). Với chức năng tương tự thì ATR121-B của Pixsys – Ý có giá thành rất cạnh tranh với bộ hiển thị nhiệt độ giá rẻ từ Korea và China.

Bộ hiển thị nhiệt độ ATR121 giá rẻ
Bộ hiển thị nhiệt độ ATR121 giá rẻ

Thiết kế nhỏ gọn, kích thước LED lớn – sáng tuyệt vời trong bóng tối, có 2 ngõ ra relay là những gì mà ATR121-B mang lại khi đọc các giá trị từ cảm biến nhiệt độ.

Thông số kỹ thuật ATR121-B

    • Nguồn cấp : 230Vac
    • Ngõ vào : nhiệt độ Pt100 2 dây, 3 dây, 4 dây, thermocouple ( can nhiệt ) loại K, J, R, S, B…, Analog 4-20mA, 0-10V
    • Ngõ ra : 2 relay 8A + 1 SSR – PID
    • Kích thước : 35 x 77 x 60 mm
    • Hiển thị : 3 LED + OUT1, OUT2, L1
    • Tuỳ chọn hiển thị độ C hoặc độ F
    • Chức năng dò PID bằng tay hoặc tự động

Cách đấu dây ATR121-B với cảm biến nhiệt độ

Cách đấu dây ATR121-B với cảm biến nhiệt độ
Cách đấu dây ATR121-B với cảm biến nhiệt độ

Nhìn vào sơ đồ chân của bộ hiển thị nhiệt độ ATR121 chúng ta thấy rằng nó có thể nhận được rất nhiều loại cảm biến nhiệt độ khác nhau. Trong đó, hai chân 1 và 2 được sử dụng để cấp nguồn cho thiết bị hiển thị nhiệt độ. Tuỳ theo loại tín hiệu đầu vào là cảm biến nhiệt độ loại gì chúng ta có cách đấu dây khác nhau.

Đối với cảm biến nhiệt độ loại can nhiệt như : can k, can J, can S, can R, can B … thì chúng ta chỉ cần kết nối :

    • Chân Dương cảm biến ( + ) với chân số 12 ( + ) của ATR121-B
    • Chân Âm cảm biến  ( – ) với chân 11 ( – ) của ATR121-B

Đối với cảm biến nhiệt độ RTD – Pt100 thì :

    • Hai dây cùng màu thì đấu với chân 10 và 12 của ATR121-B, không phân biệt số thứ tự
    • Một dây khác màu thì đấu với chân 11 của ATR121-B

Đối với NTC hoặc PTC thì :

    • Hai chân đấu với 10 và 11 của ATR121-B

Chúng ta thấy rằng khi kết nối cảm biến nhiệt độ các loại với bộ hiển thị ATR121-B khá dể dàng khi nhìn vào sơ đồ đấu dây của thiết bị. Nếu đấu sai thì sao ?
Không sao cả, màn hình sẽ báo lỗi khi tín hiệu đấu vào sai. Khi đó chúng ta chỉ cần đảo lại thứ tự các dây Input vào bộ hiển thị điều khiển nhiệt độ ATR121 cho phù hợp.

Bộ hiển thị nhiệt độ ATR144 – Pixsys | Italy

Bộ hiển thị điều khiển nhiệt độ ATR144-ABC
Bộ hiển thị điều khiển nhiệt độ ATR144-ABC

Với ATR144-ABC thì không còn là một bộ hiển thị nhiệt độ giá rẻ nữa. Giá cả có phần cao hơn so với ATR121-B nhưng đổi lại chúng ta có 2 dòng hiển thị & có 4 LED hiển thị với độ nét cao. Dòng đầu tiên hiển thị nhiệt độ thực tế của cảm biến. Dòng thứ 2 hiển thị giá trị cần cài đặt của ngõ ra Relay.
Sự phân cấp rõ ràng giữa các dòng sản phẩm giúp chúng ta có nhiều lựa chọn hơn. ATR121-B với 3 LED phù hợp cho các khu vực nhiệt độ dưới 100oC & 1 số lẻ phía sau dấu Chấm ( . ). Trong khi đó, với ATR144 chúng ta thoải mái lựa chọn 3 Digital hiển thị nhiệt độ dưới 1000oC và 1 digital hiển thị số lẻ sau dấu Chấm ( . ).

Thông số kỹ thuật ATR144-ABC

  • Nguồn cấp : 24 … 230Vac/Vdc
  • Input : tất cả các loại cảm biến nhiệt độ RTD – Pt100 2 dây, 3 dây, 4 dây, Pt500, Pt1000, NTC, PTC
    Thermocouple ( can nhiệt ) các loại : K, J, R, S, B …
    Biến trở : 1…150 Kohm
    Analog : 4-20mA, 0-20mA, 0-10V, 0-5V, 0-1V
  • Ngõ ra : 2 Relay 5A – 250Vac và 1 SSR 12V, 25mA
  • Một chân phát nguồn 24Vdc cho các tín hiệu ngõ vào dạng 4-20mA loop power.
  • Điều khiển dạng PID, ON-OFF, PI, PD, P
  • Chức năng tuỳ chọn độ C và độ F
  • Kích thước 32 x 74 x 53 mm
  • Cài đặt bằng nút nhấn hoặc software

Cách đấu dây cảm biến nhiệt độ với ART144

Cách đấu dây cảm biến nhiệt độ với ATR144-ABC
Cách đấu dây cảm biến nhiệt độ với ATR144-ABC

Dù chức năng có có phần vượt trội so với ATR144-B một tí nhưng về kết nối thì hoàn toàn giống nhau. Với 4 phím bấm màu Xanh nổi bật : 2 phím điều hướng lên xuống, 1 phím FNC làm phím chức năng và SET được dùng để chọn.
Hai dòng hiển thị gồm dòng 1 hiển thị LED màu Trắng – hiển thị nhiệt độ đang đo được thực tế. Dòng thứ 2 màu đỏ hiển thị giá trị nhiệt độ cài đặt ngõ ra Relay.

Bộ hiển thị điều khiển nhiệt độ ATR244

Bộ Hiển Thị Điều Khiển Nhiệt Độ ART244-ABC
Bộ Hiển Thị Điều Khiển Nhiệt Độ ATR244-ABC

ATR244-ABC được xem là một bộ hiển thị điều khiển nhiệt độ đa chức năng với vừa có ngõ ra relay vừa có ngõ ra Analog. Các tín hiệu đầu vào cũng đa chức năng như ATR121-B và ATR144-ABC, nguồn cấp cũng đa năng từ 24…230Vac/Vdc.
Hiển thị 2 dòng như ATR144-ABC. Dòng 1 hiển thị nhiệt độ của cảm biến nhiệt độ đo được. Dòng thứ 2 hiển thị giá trị nhiệt độ cần cài đặt để điều khiển van, SSR hoặc biến tần nhận tín hiệu 4-20mA PID.

Thông số kỹ thuật bộ hiển thị điều khiển PID ATR244-ABC

  • Nguồn cấp : 24…230Vac/Vdc
  • Input :
    Cảm biến nhiệt độ Pt100, Pt500, Pt1000 2 dây, 3 dây, 4 dây …
    Cảm biến nhiệt NTC, PTC 1K, 10K …
    Can nhiệt loại K, J, R, S, B …
    Tín hiệu Analog 4-20mA, 0-10V, 0-5V
  • Output : 2 relay + PID 4-20mA + SSR
  • Kích thước : 48 x 48 mm
  • Tuỳ chọn đơn vị độ C hoặc độ F
  • Cài đặt bằng nút nhấn hoặc phần mềm
  • Chế độ tự lấy mẫu PID hoặc cài đặt bằng tay

Cách kết nối bộ hiển thị điều khiển ATR244-12ABC với cảm biến nhiệt độ

Cách kết nối cảm biến nhiệt độ với ATR244-ABC
Cách kết nối cảm biến nhiệt độ với ATR244-12ABC

Một bộ vừa hiển thị vừa điều khiển đa chức năng sẽ có rất nhiều Terminal kết nối cho tín hiệu đầu vào và tín hiệu ngõ ra. Hai hàng Terminal tách biệt cho input và output :

  • Nguồn cấp vào chân 1 và 2
  • Input :
    Pt100, Ni100 2 dây, 3 dây, 4 dây tại chân 17 + 18 + 19
    Can nhiệt các loại : K, J, R, S, B … tại chân  19 ( + ), 18 ( – )
  • Ngõ ra relay 1 tại chân 3 + 4 và relay 2 tại 7 + 8
  • Ngõ ra Analog 4-20mA – PID tại chân 9 ( + )  &  10 ( – )

Với đặc tính đa năng các tín hiệu đầu vào và cũng đa năng tín hiệu đầu ra chúng ta có thể tuỳ chọn bất kỳ chức năng nào theo yêu cầu. Việc cài đặt hoàn toàn được thực hiện bằng phím bấm trên màn hình hoặc phần mềm. Bộ hiển thị điều khiển nhiệt độ ATR244-12ABC đáp ứng tất cả các nhu cầu về các loại tín hiệu đầu vào và cả đầu ra. Một sự lựa chọn tôi ưu cho các ứng dụng khác nhau nhưng cần sử dụng một loại cảm biến.

Bộ hiển thị nhiệt độ đa năng S311A

Bộ hiển thị nhiệt độ đa năng S311A
Bộ hiển thị nhiệt độ đa năng S311A

S311A được xem là bộ hiển thị nhiệt độ đa năng dể sử dụng nhất so với các bộ hiển thị ATR121-B, ATR144-ABC, ATR244-12ABC. Với nhiều tuỳ chọn số lượng LED hiển thị như ít nhất 4 LED, 6 LED, 8 LED, 11 LED & kích thước LED rất lớn so với các loại khác. Ưu điểm lớn nhất của bộ hiển thị nhiệt độ đa năng S311A chính là cài đặt rất đơn giản kể cả đối với người mới.

Thông số kỹ thuật S311A

    • Số Led hiển thị có 4 version : 4 LED , 6 LED , 8 LED , 11 Led
    • Nguồn cấp : có ba  chuẩn là 80 … 265Vac , 10 … 40Vdc và 19 … 28Vac
    • Công suất tiêu thụ 3 W
    • Cách ly chống nhiễu tại 1.500Vac
    • Truyền thông Modbus RTU RS 485
    • Chip nhớ EEPROM hoạt động – lưu trữ lên tới 10 năm
    • Tín hiệu báo Alarm : tiêu chuẩn ko có , Option 2 relay và 4 relay
    • Sai số 0.1%
    • Hiển thị báo lỗi khi có tín hiệu từ Sensors
    • Độ trôi qua thời gian : 0.01%/K
    • Input ngõ vào : 1 kênh
    • Output ngõ ra : 1 kênh
    • Nhiệt độ làm việc : -10 …60oC
    • Chuẩn IP 65
    • Kiểu lắp đặt : bề mặt tủ điện
    • Kích thướt : 96 x 48 x 98 mm
    • Độ phân giải : 10.000 điểm
    • Trọng lượng : 200g
    • Thời gian đáp ứng : 20ms
    • Độ phân giải 14 bit
    • Cài đặt bằng phần mềm và nút nhấn trên thiết bị

Input đầu vào :

    • Analog  : 0-10V
    • Analog  : 0-20mA , 4-20mA
    • Điện trở : 1 … 100Kohm
    • PT100 loại 2 dây , 3 dây , 4 dây
    • Can nhiệt loại K , R , S , J , B , T , E , N

Output ngõ ra :

    • Analog : 0-10V
    • Analog : 0-20mA,4-20mA
    • Relay : 2 relay SPDT 220Vac 5A
    • Truyền thông : Modbus RS 485

Ứng dụng của bộ hiển thị nhiệt độ PT100 S311A

Bộ hiển thị nhiệt độ đa năng S311A-4-H
Bộ hiển thị nhiệt độ đa năng S311A-4-H

Bộ S311A-4-H được xem là một bộ chuyển đổi tín hiệu và có thể hiển thị được giá trị nhiệt độ một cách chính xác. Tín hiệu nhiệt độ được chuyển đổi từ dạng nhiệt độ sang analog tuỳ ý trong thang đo nhiệt độ. Loại tín hiệu ngõ ra Analog 0-20mA, 0-10V có thể tuỳ chọn bất kỳ như 4-20mA, 0-5V, 0-1V … để phù hợp với tín hiệu nhận của PLC hoặc Scadar.

Bộ hiển thị nhiệt độ S311A-4-H-O
Bộ hiển thị nhiệt độ S311A-4-H-O

Đối với phiên bản S311A-4-H-O thì sẽ đi kèm thêm 2 tín hiệu ngõ ra dạng Relay và Modbus RTU RS 485 truyền thông về PLC. Vừa tích hợp 2 relay + analog 4-20mA / 0-10V và cả Mobbus RTU ngay trên một bộ hiển thị.
So với các bộ điều khiển khác thì S311A không có chức năng điều khiển PID mà chỉ có chức năng chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ sang Analog 4-20mA hoặc relay hay Modbus RTU. Chính vì thế quá trình cài đặt cũng đơn giản hơn rất nhiều so với loại điều khiển PID. Với nhiều loại bộ hiển thị – điều khiển nhiệt độ giúp chúng ta có nhiều lựa chọn hơn cho việc hiển thị, điều khiển tín hiệu nhiệt độ.

Kỹ Sư Cơ Điện Tử
Nguyễn Minh Hòa
Mobi : 0937 27 55 66
Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn

Cảm Biến Đo Mức Liên Tục Chất Lỏng P.1

cảm biến đo mức liên tục chất lỏng bằng siêu âm

Cảm biến đo mức liên tục chất lỏng có khá nhiều loại trong đó phổ biến nhất là đo mức liên tục bằng Radar , đo mức liên tục bằng siêu âm , đo mức liên tục áp suất thuỷ tĩnh , đo mức liên tục bằng phao , đo mức liên tục bằng cảm biến áp suất , đo mức liên tục bằng cảm biến chênh áp .

Trong bài viết này tôi sẽ giới thiệu sơ bộ từng loại cảm biến đo mức liên tục chất lỏng cho mọi người có cái nhìn chi tiết hơn về các phương pháp đo mức liên tục trong chất lỏng . Có một điểm chung là tất cả các thiết bị đo mức liên tục đều cho ra tín hiệu chuẩn 4-20mA hoặc 4-20mA Hart , một số thiết bị có chuẩn ngõ ra dang Modbus RTU RS485

1.Cảm biến đo mức liên tục chất lỏng bằng Radar

Phương pháp đo mức bằng Radar là một trong các phương pháp hữu hiệu nhất & được tin tưởng nhất bởi độ chính xác nhưng cũng là thiết bị có giá thành cao nhất trong các phương pháp đo lường .

cảm biến đo mức liên tục bằng Radar

Cảm biến đo mức liên tục bằng Radar không tiếp xúc

Đối với phương pháp đo mức liên tục bằng Radar không tiếp xúc thì có độ chính xác cao , khoảng cách đo xa , thời gian đáp ứng nhanh . Tuy nhiên đối với môi trường giao động mạnh hoặc có bọt thì cảm biến dể báo không chính xác vì hiểu rằng bọt chính là mức chất lỏng . Chính vì thế mà cảm đo mức liên tục bằng radar tiếp xúc ra đời .

2.Cảm biến đo mức liên tục chất lỏng bằng Radar tiếp xúc

Cảm biếnđo mức liên tục chất lỏng bằng radar tiếp xúc là một bước tiến lớn trong ngành đo lường với độ chính xác gần như tuyệt đối . Thời gian đáp ứng nhanh , không phụ thuộc vào môi chất đo , sử dụng được hầu hết các môi trường .

cảm biến đo mức liên tục chất lỏng bằng radar tiếp xúc

Cảm biến đo mức liên tục chất lỏng bằng radar tiếp xúc

Đối với Radar tiếp xúc sóng âm cũng sẽ được cảm biến chuyển từ trên xuống nhưng sóng lại là dạng chùm tia nằm trên dây Radar chứ không phải là sóng bắn từ trên xuống như Radar không tiếp xúc .

Chính điều này làm cho cảm biến Radar tiếp xúc có độ chính xác cao hơn so với loại Radar không tiếp xúc . Bởi vì dạng sóng không tiếp xúc bị ảnh hưởng bởi bề mặt chất lỏng , nếu chất lỏng giao động thì sóng sẽ đưa về không chính xác bởi bề mặt sóng âm bị phân tán .

3.Cảm Biến Đo Mức Liên Tục Chất Lỏng Bằng Siêu Âm

Nếu như các loại cảm biến đo mức bằng Radar có giá rất đắt đỏ mà ứng dụng của chúng ta không cần thời gian đap ứng quá nhanh mả vẩn đảm bảo độ chính xác thì cảm biến đo mức liên tục chất lỏng bằng Siêu Âm là một lựa chọn phù hợp .

cảm biến đo mức chất lỏng liên tục bằng siêu âm

Cảm biến đo mức liên tục bằng siêu âm ULM-70N

Phương pháp đo mức liên tục bằng siêu âm cũng giống như đo mức bằng Radar nhưng khác nhau về tốc độ của sóng âm phát ra từ cảm biến .

Cảm biến Radar có tốc độ bằng ánh sáng trong khi cảm biến siêu âm có tốc độ bằng âm thanh . Nếu chúng ta không quá quan trọng về tốc độ đáp ứng thì siêu âm là một giải pháp tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo được độ chính xác gần như Radar .

4.Cảm biến đo mức liên tục chất lỏng bằng siêu âm không hiển thị

Tất cả các loại cảm biến đo mức bằng Radar và siêu âm ở trên đều có hiển thị LCD để cài đặt dãy đo cho phù hợp với dãy đo thực tế . Tuy nhiên chúng ta còn có một loại cảm biến siêu âm không hiển thị nhưng vẫn đo được được như các loại trên và có giá thành thấp hơn rất nhiều so với loại có hiển thị .

cảm biến đo mức liên tục bằng siêu âm không hiển thị

Cảm biến siêu âm không hiển thị ULM-53N

Cảm biến đo mức siêu âm không hiển thị có kích thướt nhỏ gọn dể lắp đặt vẫn đảm bảo yêu cầu đo mức liên tục trong chất lỏng . Tín hiệu ngõ ra dạng 4-20mA tương ứng với dãy đo của từng loại cảm biến .

Cách chọn cảm biến đo mức liên tục bằng Radar & Siêu âm 

  • Nguồn cấp thường có hai loại : 24Vdc / 24Vac
  • Khoảng cách đo là bao nhiêu mét
  • Tín hiệu ngõ ra : thường là 4-20mA hoặc 4-20mA Hart hoặc Modbus RTU
  • Áp suất làm việc đối với Tank kín
  • Nhiệt độ làm việc thực tế
  • Chất lỏng có bọt hay có giao động lớn hay không ?
  • Thời gian đáp ứng cần nhanh hay chậm
  • Sai số cho phép
  • Có hiển thị hay không

Tuỳ theo các yêu cầu cụ thể mà chúng ta lựa chọn cảm biến loại Radar hay siêu âm . Đối với các yêu cầu cơ bản không cần thời gian đáp ứng nhanh cũng như không cần hiển thị chúng ta có thể chọn loại thấp nhất là cảm biến đ0 mức siêu âm không hiển thị .

Ở phần tiếp theo tôi sẽ giới thiệu các phương pháp khác dùng để đo mức liên tục chất lỏng bằng áp suất thuỷ tĩnh –  cảm biến áp suất – cảm biến chênh áp .

Chúc mọi người thành công !

Kỹ sư Cơ – Điện Tử
Nguyễn Minh Hoà
Mobi : 0937 27 55 66
Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn
Web : www.huphaco.vn

Bộ chuyển đổi 0-10V sang 4-20mA

thông số kỹ thuật bộ chuyển đổi 0-10v sang 4-20ma

Bộ chuyển đổi 0-10V sang 4-20mA dùng để xử lý các tín hiệu ngõ ra 0-10V nhưng các thiết bị đọc tiêu chuẩn lại chỉ đọc được tín hiệu 4-20mA . Chính vì thế bộ chuyển đổi 0-10V sang 4-20mA  Seneca K121 làm nhiệm vụ chuyển đổi tín hiệu giữa điện áp sang dòng điện .

thông số kỹ thuật bộ chuyển đổi 0-10v sang 4-20ma

Thông số kỹ thuật bộ chuyển đổi 0-10V sang 4-20mA K121

Bộ chuyển đổi 0-10V sang 4-20mA Seneca K121 ngoài khả năng chuyển đổi tín hiệu 0-10V sang 4-20mA còn có khả năng chống nhiễu – cách ly tín hiệu tại 1500Vac . Một chuẩn cao hơn nữa trong các bộ chuyển đổi là chuẩn chống cháy nổ thì bộ chuyển đổi K121 cũng được tích hợp .

Thông số kỹ thuật bộ chuyển đổi 0-10V sang 4-20mA Seneca K121

thông số bộ chuyển đổi 0-10V sang 4-20mA Seneca K121

Thông số bộ chuyển đổi 0-10V sang 4-20mA K121.

Nhìn vào tài liệu kỹ thuật chúng ta thấy bộ chuyển đổi 0-10V sang 4-20mA Seneca K121 có rất nhiều ứng dụng cũng như chức năng khác nhau .

  • Nguồn cấp cho bộ chuyển đổi là nguồn chung với ngõ ra 4-20mA với điên áp 7 … 30Vdc
  • Báo lỗi tín hiệu tại 24mA
  • Tần số làm việc 50 – 60Hz
  • Cài đặt bằng phần mềm EASY SETUP
  • Kích thướt 6.2 x 93.1 x 102.5 mm , thiết kế mỏng 6.2mm
  • Cách ly tín hiệu 1500Vac với 2 ngõ : ngõ vào , ngõ ra
  • Mã hoá dữ liệu 32 bit
  • Nhiệt độ làm việc : -20 …85oC
  • Kết nối điện dạng terminal
  • Chuẩn IP20
  • Sai số : 0.1% full scales
  • Chức năng bù nhiệt cho các ứng dụng chuyển đổi nhiệt độ CJC
  • Chuẩn : CE , II 3G Ex nA IIC T4 Gc X , II 3G Ex tc IIIC T135oC Dc X
  • Thời gian đáp ứng 140 … 620ms
  • Chức năng Filter ngõ ra độc quyền của hãng Seneca

Bộ chuyển đổi 0-10V sang 4-20mA Seneca K121 có chuẩn cao ( chống cháy nổ ATEX ) trong công nghiệp với nhiều ứng dụng cũng như được thiết kế mỏng , nhỏ gọn . Với giá thành hợp lý & hàng luôn có sẵn bo chuyen doi 0-10V sang 4-20mA K121 là một sự lựa chọn phù hợp cho tất cả các ứng dụng trong các nhà máy .

Cần thêm thông tin về bộ chuyển đổi 0-10V sang 4-20mA hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn . Chúng tôi là nhà phân phối chĩnh hãng của Seneca tại Việt Nam , với sự hổ trợ chính hãng sẽ mang đến giá thành tốt nhất , hàng luôn có sẵn …

Ngoài ứng dụng chuyển đổi 0-10V sang 4-20mA chúng tôi còn có rất nhiều bộ chuyển đổi tín hiệu khác liên quan đến tín hiệu 4-20mA , 0-10V , nhiệt độ , điện trở , biến trở …. Mọi người có thể tham khảo thêm tại .

=================> bộ chuyển đổi tín hiệu Analog 4-20mA 0-10V mV Biến trở <=================

Kỹ Sư Cơ – Điện Tử
Nguyễn Minh Hòa
Mobi : 0937 27 55 66
Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn
Web : www.huphaco.vn

Công Tắc Dòng Chảy

công tắc dòng chảy

Công tắc dòng chảy được dùng để phát hiện dòng chảy của các loại chất lỏng . Ứng dụng phổ biến nhất của công tắc dòng chảy là phát hiện có nước chảy qua trong ống hay không . Công tắc dòng chảy của TFS-35 của Dinel ngoài khả năng phát hiện dòng chảy còn có khả năng báo Alarm nhiệt độ của dòng chảy .

cấu tạo công tắc dòng chảy tfs-35

Cấu tạo công tắc dòng chảy TFS-35

Các thông số kỹ thuật của công tắc dòng chảy TFS-35 

  • Nguồn cấp : 12 … 34 Vdc
  • Công suất tiêu thụ : 12Vdc max 100mA , 15Vdc max 80mA , 18Vdc max 70 mA , 24Vdc max 60mA
  • Ngõ ra có hai loại : báo dòng chảy dạng PNP và báo nhiệt độ dạng PNP
  • Dòng điện max báo ON trên thiết bị : 1.5V
  • Nhiệt độ Output : 15oC , 30oC , 45oC , 60oC , 75oC
  • Tốc độ dòng chảy từ 1 … 150 cm/s cho nước
  • Sự biến thiêng của nhiệt độ : < 250 K/min
  • Isolating capacity ( housing – input ) / dialectric strength : 4 nF / 350 Vac
  • Tiêu chuẩn chống nước đạt IP 67 cho form C và IP 68 cho form A , B , V , H
  • Nhiệt độ làm việc từ : -20 … 80oC
  • Thời gian đáp ứng 2 … 15 s
  • Áp suất chịu được 10 Mpa ( 100 bar )
  • Trọng lượng : 150 g
  • Vật liệu housing 316L SS
  • Vật liệu cảm biến 304 SS
  • Kết nối : G 1/2″

Hướng dẩn sử dụng công tắc dòng chảy TFS-35 Dinel

hướng dẩn lắp đặt công tắc dòng chảy

Hướng dẩn lắp đặt công tắc dòng chảy TFS-35

Việc lắp đặt công tắc dòng chảy phải tuân theo các tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất để cảm biến hoạt động một cách chính xác theo yêu cầu . Việc lắp đặt khá đơn giản với các hình ảnh hướng dẩn ở trên .

hướng dẩn kết nối ngõ ra công tắc dòng chảy TFS-35

Hướng dẩn kết nối ngõ ra công tắc dòng chảy TFS-35

Cảm biến được cấp nguồn nuôi từ chân 1 ( + ) và 3 ( – ) , ngõ ra chân số 4 là ngõ ra của PNP của dòng chảy , còn chân số 2 là ngõ ra của nhiệt độ dòng chảy .

Chúng ta có 7 LED báo trạng thái trong đó : Màu Vàng báo ngõ ra nhiệt độ , Màu Cam báo ngõ ra dòng chảy , 5 LED màu xanh báo mức độ dòng chảy và nhiệt độ .

Khi cài đặt chúng ta có thể cài đặt tốc độ dòng chảy từ thấp nhất cho đến cao nhất . Trên thiết bị sẽ báo mức dòng chảy bằng Led tương ứng với thực tế từ 1 Led đến 5 Led màu xanh . Đặc biệt chúng ta có thể cài đặt ngõ ra của dòng chảy tương ứng từng tốc độ tuỳ ý trên 5 Led màu xanh .

công tắc dòng chảy

Công tắc dòng chảy TFS-35 – Dinel

Tương tự 5 Led màu xanh này cũng báo nhiệt độ tương ứng với các dãy : 150oC , 30oC , 45oC , 60oC , 75oC tương ứng từ 1 đến 5 Led sáng lên .

Việc cài đặt được ngõ ra dòng chảy tuỳ ý giúp chúng ta có thể cảnh báo dòng chảy thấp hoặc cao tuỳ theo mong muốn . Việc này giúp đơn giản hoá trong lắp đặt cũng như trong lựa chọn các loại cong tac dong chay .

Cần thêm thông tin hoặc cần tư vấn chi tiết về công tắc dòng chảy TFS-35 của Dinel . Mọi người hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn .

Kỹ Sư Cơ – Điện Tử
Nguyễn Minh Hòa
Mobi : 0937 27 55 66
Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn
Web : www.huphaco.vn

HUPHACO Technical
HUPHACO Technical
Tư vấn thiết bị đo lường | 4-20mA | Modbus | PLC | Cảm biến | Bộ chuyển đổi tín hiệu
Tư vấn chọn thiết bị phù hợp ✓ Chọn kênh liên hệ phía trên để trao đổi nhanh