Công Tắc Áp Suất FP Series

công tắc áp suất fp

Công tắc áp suất FP Series của Georgin Pháp được thiết kế bằng Stainless Steel cho toàn cảm biến . FP series với các model FP.AX , FP.FX , FP.GX , FP.MX , FP.NX , FP.K(X) , FP.P(X) , FP.QX, FP.RX , FP.SX , FPH.GX, FPH.KX , FPH.PX . Một Model sẽ tương ứng với một thang áp suất suất khác nhau với nhiều tùy chọn dead band khác nhau cho từng thang đo áp suất .

công tắc áp suất FP Georgin - Pháp

Công tắc áp suất FP Georgin – Pháp

Với thiết kế chắc chắn với thân làm bằng Stainless Steel sử dụng trong công nghiệp với các môi trường khí nén , Gas , nước , dung dịch nước … với độ chính xác cao .

Công tắc áp suất FP không có quá nhiều thông số tuy nhiên chúng ta cần phải biết chọn các thông số cần thiết sao cho chính xác nhất như thang đo áp suất , dead band , số lượng ngõ ra relay , vật liệu công tắc áp suất …

Các thông số cần quan tâm khi chọn công tắc áp suất FP Georgin – Pháp

thông số kỹ thuật công tắc áp suất FP

Tùy theo thang đo áp suất cần sử dụng mà chúng ta chọn Code sao cho phù hợp vì có rất nhiều thang đo khác nhau tương ứng với dải đo áp suất trên thực tế . Việc chọn chính xác dải đo áp suất giúp công tắc áp suất hoạt động chính xác so với cài đặt .

Vd : để chọn áp suất 0-10 bar chúng ta chọn Code FP.P(X )

Trong đó có hai tùy chọn 1 ngõ ra SPDT hoặc 2 ngõ ra SPDT . Mỗi tùy chọn có thể chọn được 2 Dead band bao gồm fix drad band và adjustable dead band .

Dead Band là gì ?

Dead band là khoảng áp suất cài đặt để ngõ ra SPDT trả về trạng thái cài đặt . VD : Code FP.P(X ) có dải đo là 0.5-10 bar & chúng ta cài đặt ngõ ra SPDT tại giá trị 6 bar thì tới 6 bar công tắc áp suất FP sẽ xuất ra một relay . Khi áp suất giảm xuống dưới 6 bar thì ngõ ra relay có thể điều chỉnh thêm một khoảng áp suất dưới 6 bar thì ngõ ra mới tác động .

dead band công tắc áp suất là gì

Dead band công tắc áp suất là gì ?

Dead band có hai loại : Fix dead band và adjustable .

Fix range có nghĩa là giá trị được cài cố định theo giá trị của nhà sản xuất . Đối với Code FP.PX thì chúng ta có 4 giá trị để lựa chọn : 4 , 10 , 16 , 60

Vd : chúng ta chọn Code FP10PX thì Fixed range là 285 mbar tức là khi cài giá trị báo relay tại 6 bar thì giá trị trở về trạng thái ban đầu là 6 bar + 285 mbar = 6.285 bar

Nếu chúng ta chọn dead band là Adjustable thì giá trị có thể thay đổi và tùy chỉnh được . Vd : chúng ta chọn code FP6PX thì chúng ta có thể tuỳ chỉnh giá trị dead Band từ 285 mbar … 2 bar . Cách tính tương tự như Fix dead band : giá trị cài đặt + giá trị dead band . Giá trị dead band được điều chỉnh bằng tay bên trong thiết bị bằng vít hoặc hãng sẽ cài đặt để đạt độ chính xác cao hơn .

Ứng dụng công tắc áp suất FP của Georgin – Pháp

ứng dụng công tắc áp suất FP Georgin - Pháp

Một trong các ứng dụng được sử dụng nhiều nhất của công tắc áp suất FP được dùng trong oxygen , nitrogen , hydrogen …trong khu vực phòng nổ với các thiết bị zone 2 , zone 1 , zone 0 . Việc giám sát áp suất là một trong những thông số rất quan trọng đảm bảo hệ thống hoạt động đúng công suất theo thiết kế nhà lắp đặt cũng như an toàn trong việc vận hành thiết bị .

Cần thêm thông tin về cong tac ap suat FP Georgin – France mọi người hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn . Chúng tôi cung cấp các giải pháp tốt nhất cho khách hàng về các loại công tắc áp suất , công tắc nhiệt độ phòng nổ Atex trong zone 2 , zone 1 , zone 0 .

Kỹ Sư Cơ – Điện Tử

Nguyễn Minh Hòa

Mobi : 0937 27 55 66

Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn

Web : www.huphaco.vn

Các thiết bị liên quan khác :

– Công tắc nhiệt độ Atex

– Cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ Atex

– Cảm biến áp suất

 

 

Công Tắc Nhiệt Độ Atex

công tắc nhiệt độ georgin

Công tắc nhiệt độ Atex được dùng trong các môi trường đặc biệt như oxygen , nitrogen , gas , chemmical … Việc sử dụng các thiết bị đạt tiêu chuẩn Atex zone 0 trong khu vực này đảm bảo an toàn trong vận hành cũng như an toàn cho hệ thống . Cong tac nhiet do Atex gần như một thiết bị không thể thiếu trong việc giám sát nhiệt độ các chất có khả năng gây cháy nổ , chính vì thế chúng ta cần có kiến thức về lĩnh vực này để chọn thiết bị cho phù hợp .

công tắc nhiệt độ Georgin Atex

Công tắc nhiệt độ Atex trong Gas

Công tắc nhiệt độ hay còn gọi là relay nhiệt độ được dùng như là bắt buộc để giám sát các chất dể cháy nổ do nguồn nhiệt và tia lửa điện chính là nguyên nhân chính dẩn đến cháy nổ .

Các thông số quan trọng khi chọn công tắc nhiệt độ Atex

1.Loại công tắc nhiệt độ :  công tắc nhiệt độ có 02 loại loại đầu cảm biến dính liền vào thân cảm biến ( Dirrect ) và loại đầu cảm biến được kéo dài bằng dây dẩn ( Remote / Capilary ).

công tắc nhiệt độ atex kiểu dirrectcông tắc nhiệt độ remote

2.Thang đo nhiệt độ và giá trị nhiệt độ cần báo Relay 

Đây là một thông số rất quan trọng của công tắc nhiệt độ anh hưởng khá nhiều tới giá thành của sản phẩm của thiết bi cần lựa chọn .

thang đo nhiệt độ công tác nhiệt độ Atex

3.Giá trị cài đặt Dead Band

Dead Band là giá trị dùng để điều chỉnh Relay trả về trạng thái ban đầu khi nhiệt độ xuống dưới giá trị cài đặt .

dead band của công tắc nhiệt độ

Chúng ta có hai tùy chọn là chọn giá trị Dead Band cố định theo giá trị của nhà sản xuất hoặc tùy chọn giá trị trong thang đo của nhà sản xuất .

4.Tiêu chuẩn chống cháy nổ trong môi trường Gas – Chemical – Oil

– Intrinsic Safety Ex ia / Ex iaD – LCIE 01 ATEX 6008X

– Explosionproof solution Ex d / Ex tD – LCIE 01 ATEX 6071X

– Increased safety Ex de / Ex tD – LCIE 02 ATEX 6161X

5.Số công tắc ngõ ra theo từng khu vực

số lượng công tắc ngõ ra công tắc nhiệt độCác loại ngõ ra relay tương ứng với từng khu vực

Chúng ta có 3 kiểu lựa chọn công tắc ngõ ra : chọn 1 công tắc , chọn 2 công tắc riêng biệt và 2 công tắc nối tiếp nhau . Trong đó mỗi loại có thể tùy chọn dead band cố định hoặc tùy chọn theo bảng tra trên .

6.Kích thướt đầu dò công tắc nhiệt độ

kích thướt đầu dò công tắc nhiệt độ

kích thướt đầu dò công tắc nhiệt độ Georgin

Kích thướt đầu dò công tắc nhiệt độ

Tùy khu vực sử dụng mà chúng ta chọn kích thướt đầu dò cảm biến khác nhau . Đường kính đầu dò có hai tiêu chuẩn là 10mm và 14mm , trong khi độ dài của đầu dò chuẩn là 150mm , 120mm , 236mm .

Một thông số khá quan trọng nữa chính là ren kết nối của đầu dò . Chúng ta có hai tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi là G1/2 và G3/4 .

Cần tư vấn về công tắc nhiệt độ Atex mọi người vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn . Chúng tôi cam kết cung cấp một giải pháp tối ưu nhất cho khách hàng .

Kỹ Sư Cơ – Điện Tử

Nguyễn Minh Hòa

Mobi : 0937 27 55 66

Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn

Web : www.huphaco.vn

Các sản phẩm liên quan

– Cảm biến nhiệt độ Atex

– Cảm biến áp suất

– Bộ chuyển đổi nhiệt độ

Cảm Biến Áp Suất Tuyệt Đối | Absolute Pressure Transmitter

cảm biến áp suất tuyệt đối georgin

Cảm biến áp suất tuyệt đối dùng để đo chính xác giá trị áp suất đo được so với áp suất chân không có nghĩa là cảm biến áp suất đo từ giá trị chân không cho đến giá trị áp suất cần đo . Nếu so sánh cảm biến áp suất tuyệt đối với cảm biến áp suất tương đối ( Gauge Pressure transmitter ) dùng thì lệch nhau 1 bar hay 1 atm .

cảm biến áp suất tuyệt đối

Cảm biến áp suất tuyệt đối | Absolute Pressure transmitter

Absolute Pressure Transmitter là tên gọi của cảm biến áp suất tuyệt đối hay còn được viết tắt là abs pressure transmitter. Về thiết kế cũng như tín hiệu tương tự như cảm biến áp suất thường sử dụng , chỉ khác nhau về bản chất của cảm biến .

Giải mã thông số kỹ thuật của cảm biến áp suất tuyệt đối 

– Nguồn cấp : 10.5 … 45Vdc

– Thang đo 0 …. 9 bar abs

– Output : 4-20mA

– Kết nối dạng chuẩn : G1/4″

cảm biến áp suất tuyệt đối

Cách tính áp suất tuyệt đối so với áp suất thường

Dựa vào ví dụ trên chúng ta thấy áp suất tuyệt đối = áp suất đo được cộng ( + ) với áp suất khí quyển ( 1 atm = 1 bar ) . Chính vì thế khi chọn cảm biến áp suất chúng ta phải lưu ý giữa hai loại cảm biến áp suất tuyệt đối ( abs pressure transmitter )và áp suất tương đối ( Gauge pressure transmitter ) .

Áp suất khí quyển thực tế chúng ta đang thở là gọi là atmospheric pressure có giá trị 1 atm tương đương 1 bar . Tức là áp suất của trái đất cao hơn 1 atm ( atmospheric ) so với áp suất ngoài không gian hay còn gọi là áp suất chân không .

Các cảm biến áp suất thông thường ( tương đối ) đo từ 0-6  bar có nghĩa là mặc định giá trị của cảm biến từ 0-6 bar  so với áp suất khí quyển 1 atm ( atmospheric pressure ) . Khi cảm biến áp suất đo được giá trị tăng dần tới 6 bar có nghĩa là đang so sánh với áp suất khí quyển tại 1 atmospheric pressure .

Cảm biến áp suất tuyệt đối thì đo từ giá trị chân không ( absolute pressure ) tức là đo luôn giá trị áp suất khí quyển tại 1 atmospheric pressure . Nếu cảm biến áp suất tuyệt đối ( Abs Pressure Transmitter ) có giá trị 0-10 bar thì tương đương với cảm biến áp suất tương đối ( Gauge Pressure Transmitter ) 0-9 bar & tại thời điểm cam bien ap suat tuyet doi không  đo lường đặt trong môi trường khí quyển thì cảm biến sẽ đo được giá trị 1 atmospheric pressure .

Ứng dụng của cảm biến áp suất tuyệt đối

Việc sử dụng cảm biến áp suất tuyệt đối rất hạn chế trong một số trường hợp nhất định như khu vực có lực hút chân không lớn hoặc thường xuyên hoạt động ở chế độ chân không thì hay dùng cảm biến áp suất chân không .

Để đảm bào chính xác khi đo áp suất tuyệt đối chúng ta nên chọn loại cảm biến có hiển thị được giá trị áp suất , khi áp suất thay đổi chúng ta dể dàng theo dõi được giá trị áp suất có chính xác hay không .

cảm biến áp suất tuyệt đối FKHCảm biến áp suất tuyệt đối FKH | Georgin – Pháp

Ngoài khả năng hiển thị áp suất thực tế đo được cảm biến áp suất tuyệt đối FKH ( Abs Pressure transmitter ) còn có thể điều chỉnh được thang đo áp suất theo thực tế sử dụng . Việc cài đặt này giúp tín hiệu đưa về chính xác hơn so với cảm biến áp suất có thang đo rộng .

Việc chọn cảm biến áp suất tuyệt đối ( abs pressure transmitter ) cần phải biết chính xác giá trị cần đo để chọn các thang đo cho phù hợp . Ngoài ra chúng ta cần phải lưu ý sai số của cảm biến sao cho đáp ứng nhu cầu thực tế của thiết bị đo .

Cần tư vấn về cảm biến áp suất tuyệt đối hay cảm biến áp suất chân không hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn . Chúng tôi cung cấp giải pháp tốt nhất cho khách hàng về các loại cảm biến áp suất trong công nghiệp .

Kỹ Sư Cơ – Điện Tử

Nguyễn Minh Hòa

Mobi : 0937 27 55 66

Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn

Web : www.huphaco.vn

Các thiết bị khác liên quan :

– Cảm biến chênh áp FKC

– Cảm biến áp suất nước

– Bộ chia tín hiệu 4-20mA

 

Đại Diện Georgin Tại Việt Nam

đại diện Georgin tại Việt Nam

Công ty Hưng Phát chính thức là đại diện Georin tại Việt Nam năm 2018 với các sản phẩm chuyên cung cấp trong ngành dầu khí . Với 75 năm kinh nghiệm và phát triển trong ngành dầu khí tại Châu âu Georgin – Pháp nay được công ty Hưng Phát là đại diện thương mại phát triển tại thị trường Việt Nam .
thư đại diện Georgin tại Việt Nam

đại diện Georgin tại Việt Nam

Chúng tôi làm đại diện Georgin tại Việt Nam với các sản phẩm chuyên trong dầu khí & hoá chất như :

– Cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ

– Cảm biến áp suất chống cháy nổ

– Đồng hồ đo áp suất chống cháy nổ

– Đồng hồ đo nhiệt độ chống cháy nổ

– Công tắc áp suất chống cháy nổ

– Công tắc nhiệt độ chống cháy nổ

– Bộ chuyển đổi tín hiệu , cách ly chống cháy nổ

– Bộ hiển thị chống cháy nổ

Hiện tại đại diện Georgin tại Việt Nam chỉ có một nhà cung cấp duy nhất đó chính là công ty Hưng Phát . Chúng tôi cung cấp giải pháp tốt nhất với giá thành cạnh tranh nhất trong công nghiệp cũng như trong lĩnh vực dầu khí chống cháy nổ .

Georgin thành lập 1939 với các thiết bị đo chuyên trong ngành quân sự , dầu khí , hoá chất … Tất cả các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn chống cháy nổ tại Zone 0 . Thị trường của Georgin tập trung vào các thiết bị đo lường có độ chính xác cao như Rosemount Emersion , Yokogawa , Endress Hauser …

Trước khi xuất xưởng các thiết bị đều được kiểm tra nghiêm ngặt chất lượng trước khi xuất đi cho khách hàng . Điều này làm tăng chất lượng hàng hoá của Georgin khi cấp cho khách hàng .

Thời gian giao hàng nhanh khoảng 4-6 tuần cho phần lớn các sản phẩm giúp cạnh tranh hơn rất nhiều so với các đối thủ cùng phân khúc . Giá thành cạnh tranh lại là một lợi thế rất lớn của Georin tại Việt Nam .

 

Cảm Biến Chênh Áp FKC

cảm biến chênh áp fkc

Cảm biến chênh áp FKC được thiết kế với độ chính xác cao đạt sai số 0.065% , option lên tới 0.04% full range cho các dải đo nhỏ 1mbar cho đến 300 bar . Chính vì độ chính xác cao nên cảm biến chênh áp FKC được dùng rộng rãi trong các nhà máy dược , nhà máy bia , nhà máy sữa , nhà máy điện , dầu khí , gas , nhiệt điện , thuỷ điện … Cảm biến chênh áp FKC cùng phân khúc với các hãng lớn như Endress Hauser , Rosemount Emersion , Yokogawa … đạt độ chính xác cao nhưng cảm biến chênh áp của Georgin lại có mức giá rất cạnh tranh với các hãng đối thủ và thời gian giao hàng nhanh hơn rất nhiều chỉ từ 4-6 tuần .

cảm biến chênh áp FKC - Georgin Pháp

Cảm biến chênh áp FKC – Georgin | Pháp

Khác với các hãng khác Georgin – Pháp chỉ cần dùng một Model FKC cho tất cả các ứng dụng đo chênh áp kể cả cảm biến chênh áp bằng màng tiếp xúc trực tiếp với dung dịch . Chính vì thế việc lựa chọn các thông số kỹ thuật là rất quan trọng , chúng ta cần được tư vấn cũng như có kiến thức chuyên ngành để lựa chọn các thông số kỹ thuật phù hợp .

Thông số kỹ thuật cảm biến chênh áp FKC

Các thông số về dải đo của cảm biến chênh áp FKC rất rộng tới mức gần như đáp ứng tất cả các yêu cầu của nhà máy . Chúng ta cùng xem thông số dải đo chênh áp của cảm biến chênh áp FKC .

Type Dải đo  ( Bar ) Cài Đặt Min

( mbar )

Cài Đặt Max

( mbar )

Dải Đo Giới Hạn

( mbar )

FKC … 11 -1 … 32 bar 1 10 {+/- } 10
FKC … 22 -1 … 100 bar 1 60 {+/- } 60
FKC … 33 -1 … 160 bar 3.2 320 {+/- } 320
FKC … 35 -1 … 160 bar 13 1300 {+/- } 1300
FKC … 36 -1 … 160 bar 50 5000 {+/- } 30000
FKC … 38 -1 … 160 bar 300 30000 {+/- } 30000
FKC … 43 -1 … 420 bar 3.2 320 {+/- } 320
FKC … 45 -1 … 420 bar 13 1300 {+/- } 1300
FKC … 46 -1 … 420 bar 50 5000 {+/- } 5000
FKC … 48 -1 … 300 bar 300 30000 {+/- } 30000
FKC … 49* -1 … 300 bar 5000 200000 + 200000 , -10000

 

Nhìn vào thông số trên chúng ta thấy dải đo nhỏ nhất có thể chọn được là 1 mbar = 100Pa với code FKC …11 và dải đo chênh áp lớn nhất là 200 bar = 20Mpa với code FKC … 49 .

– Nguồn cấp : 10.6 … 45Vdc

– Hiển thị LCD 5 số với các đơn vị tuỳ chọn : mbar , bar , Pa , mmH20 , mH20 , Kpa , Mpa , psi …

– Output : 4-20mA – Hart , báo lỗi tại 3.2mA và 22.5mA

– Sai số : 0.065% option 0.04%

– Chuẩn chống cháy nổ Atex | IECEx Zone 0 , Zone 1 , Zone 2 , Zone 20 , Zone 21 , Zone 22 từ T6 … T4

– Nhiệt độ làm việc tại màn hình max 80oC , tại vị trí kết nối -20 … 120oC

– Độ ẩm làm việc -40 … 90oC

– Cài đặt bằng phím trên thiết bị hoặc giao thức Hart

– Kết nối G1/4 – 18 NPT

– Vật liệu màng cảm biến : 316L SS , Hastelloy C , Monnel , Tantalum , mạ Vàng , Ceramic

Ưu điểm của cảm biến chênh áp FKC

– Thiết kế mặt hiển thị hướng lên giúp dể dàng nhìn được thông số đo chênh áp dù lắp thẳng đứng hay lắp ngang .

– Dải đo rộng chỉ với một Model đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật

– Có chuẩn chống cháy nổ dùng trong môi trường Gas , Bụi , hoá chất …

– Thời gian đặt hàng nhanh từ 4-6 tuần

– Giá thành cạnh tranh so với các hãng khác tương đương như Yokogawa , Endress Hauser , Rosemount Emersion …

Cần tư vấn thêm về cảm biến chênh áp FKC của Georgin – Pháp vui lòng liên hệ với chúng tôi . Chúng tôi cung cấp một giải pháp tối ưu nhất với giá thành cạnh tranh nhất cũng như thời gian giao hàng nhanh nhất .

 

Kỹ Sư Cơ – Điện Tử

Nguyễn Minh Hòa

Mobi : 0937 27 55 66

Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn

Web : www.huphaco.vn

Các thiết bị khác liên quan :

– Cảm biến đo mức bằng áp suất FKC

– Cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ

– Đo mức bằng điện dung

Cảm Biến Nhiệt Độ Chống Cháy Nổ Atex EX

cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ atex

Cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ Atex – Ex,cam bien nhiet do chong chay no Atex IS,cảm biến nhiệt độ phòng nổ Zone 0 , cảm biến nhiệt độ chống nổ Zone 0 ,cảm biến nhiệt độ G7 chống cháy nổ IS .

cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ Atex - IS

Cảm biến áp suất chống cháy nổ Atex – Ex | Georgin – Pháp

Trong các khu vực xăng dầu , hoá  chất , hầm mỏ , khai khoáng việc giám sát nhiệt độ và áp suất là một trong các giá trị quan trọng nhất cần phải chính xác . Ngoài yếu tố chính xác cảm biến nhiệt độ cần phải có tiêu chuẩn Atex – Ex để sử dụng được tại các khu vực khác nhau như Zone 0 , Zone 1 , Zone 2 , Zone 20 , Zone 21 , Zone 22 .

Cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ Atex – Ex | Các thông số cần quan tâm

Cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ Atex có các thông số tương tự như cảm biến nhiệt độ thông thường ngoài ra chúng ta cần lưu ý các tiêu chuẩn Atex vì mỗi khu vực lại có một chuẩn khác nhau .

Chuẩn chống cháy nổ Atex – Ex

cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ Atex Ex

Chuẩn chống cháy nổ trong Gas

Tạm dịch các khu vực Zone 0 , zone 1 , zone 2 :

Zone 0 : là khu vực nguy hiểm nhất nơi mà các hỗn hợp khí , hơi , bụi các chất nguy hiểm trộn lẫn vào nhau tiếp xúc trực tiếp với nhau trong thời gian dài .

Zone 1 : tương tự Zone 0 nhưng ở mức độ thấp hơn trong hoạt động bình thường

Còn Zone 2 : khu vực khó có khả năng xảy ra cháy nổ trong các hoạt động bình thường , nếu có cũng chỉ tồn tại trong thời gian ngắn

chuẩn chống cháy nổ trong Dust - bụiChuẩn chống cháy nổ trong Dust – Bụi

Tạm dịch zone 20 , Zone 21 , Zone 22 :

– Zone 20 : đây chính là nơi tiếp xúc trực tiếp với các bụi dể cháy bay trong không khí liên tục trong thời gian dài .

– Zone 21 : khu vực có khả năng dể cháy trong không khí trong các hoạt động bình thường

– Còn Zone 22 : là một khu vực không có hoặc khó có khả năng xảy ra cháy trong trong các đám mây bụi , nếu có xảy ra thì cũng chỉ tồn tại trong thời gian ngắn .

cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ Atex Ex Georgin

Cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ Atex – Ex | Georgin – Pháp

Hãng Georgin – Pháp một trong các hãng hàng đầu cung cấp thiết bị trong ngành quân sự của Pháp từ 1939 nay đã có mặt tại Việt Nam bởi công ty Hưng Phát cung cấp các giải pháp đo lường trong môi trường ATEX – Ex .

cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ Atex Ex zone 1

Cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ Zone 1 | Georgin – Pháp

Tuỳ vào khu vực thực tế chúng ta chọn cảm biến nhiệt độ sao cho phù hợp với các tiêu chuẩn của thế giới . Hiện tại có 02 chuẩn ATEX ( Châu Âu ) và IECEx ( Thế Giới ) , cả hai đều ngang bằng nhau về kỹ thuật chỉ khác nhau chuẩn Atex được các nước Châu Âu sử dụng .

Chúng ta có chuẩn chống cháy nổ phụ thuộc vào nhiệt độ từ T1 …. T6 . Trong đó T(x)  nói lên rằng việc phân loại phụ thuộc vào các điều kiện thực tế . Các T(x) tương ứng với các dải nhiệt độ :

T1 : 450oC , T2 : 300oC , T3 : 200oC , T4 : 135 oC , T5 : 100oC , T6 : 85oC

 

Chọn cảm biến nhiệt độ chống cháy nổ Atex Ex như thế nào ?

– Dải đo nhiệt độ

– Đường kính que đo

– Chiều dài que đo

– Chuẩn kết nối G1/2NPT hay chuẩn khác

– Chuẩn chống cháy nổ : Z0ne mấy

– Cảm biến trong khu vực T mấy ( T1 , T2 … T6 )

– Có dùng bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ hay không

– Cách ly chống cháy nổ chuẩn 4-20mA nếu dùng bộ chuyển đổi nhiệt độ

– Vật liệu của cảm biến

– Loại đầu Head Mounted

– Tiêu chuẩn IP của cảm biến

– Sai số thuộc loại Class AA ( A + ) , Class A , Class B

– Có dùng ống cách nhiệt hay ko

– Có dùng ống bảo vệ hay ko ( Thermowell )

– Số lượng đầu dò trên một cây cảm biến

Khi có đầy đủ các thông tin trên chúng ta dể dàng và nhanh chóng chọn được một cam bien nhiet do chong chay no Atex Ex cho bất kỳ một khu vực nào cần đo nhiệt độ . Nếu còn chưa xác định loại cảm biến nhiệt độ hay cần tư vấn về cảm biến nhiệt độ trong Gas hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp mọi thắc mắc .

Xem thêm : các loại cảm biến nhiệt độ

Kỹ Sư Cơ – Điện Tử

Nguyễn Minh Hòa

Mobi : 0937 27 55 66

Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn

Web : www.huphaco.vn

 

Các sản phẩm khác liên quan :

– Cảm biến áp suất Georgin

– Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ

– Bộ hiển thị nhiệt độ

Cảm Biến Nhiệt Độ Pt100 LR1

cảm biến nhiệt độ pt100 lr1

Cảm biến nhiệt độ Pt100 LR1 , cảm biến nhiệt độ Pt100 0-400oC , cảm biến nhiệt độ Pt100 loại dây , cảm biến nhiệt độ Pt100 phi 6mm ,cảm biến nhiệt độ Pt100 hàng Châu âu , cảm biến nhiệt độ Pt100 Termotech , cảm biến nhiệt độ Pt100 của Ý .

cảm biến nhiệt độ Pt100 LR1 phi 6mm

Cảm biến nhiệt độ PT100 LR1 phi 6mm

Với thiết kế nguyên khối từ cảm biến cho đến kết nối ren được làm bằng vật liệu Inox 304 làm cho cảm biến chắc chắn hơn so với các loại khác . Dây tín hiệu tiêu chuẩn có độ dài 2m có thể chịu được nhiệt độ lên tới 400oC .

Thông số kỹ thuật cảm biến nhiệt độ Pt100 LR1

cảm biến nhiệt độ Pt100 LR1

Cảm biến nhiệt độ Pt100 LR1 có 4 thông số chúng ta cần quan tâm bao gồm : đường kính que đo , độ dài que đo , ren kết nối , độ dài dây tín hiệu và dải đo nhiệt độ . Để chọn cảm biến nhiệt độ Pt100 LR1 đúng với yêu cầu chúng ta cần phải hiểu rõ tần quan trọng của nó .

 

1.Đường kính que đo Pt100 LR1

Đường kính que đo còn gọi là Ø ( phi ) có ba lựa chọn tiêu chuẩn : Ø 4 mm , Ø 6 mm Ø 8 mm . Ngoài các đường kính này chúng ta còn có thể lựa chọn các kích thướt khác tuỳ ý .

Đường kính que đo yêu cầu phải nhỏ hơn hoặc bằng với lổ tâm của khu vực cần đo . Nếu đường kính que đo lớn hơn thì không thể lắp đặt , nếu nhỏ hơn hoặc bằng thì không ảnh hưởng tới quá trình lắp đặt .

Đường kính que đo ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình đo nhiệt độ , đường kính càng nhỏ thì độ nhạy càng cao nhưng khả năng chịu nhiệt theo thời gian càng giảm . Có nghĩa là đường kính càng lớn thì sử dụng càng bền so với đường kính nhỏ .

 

2.Độ dài que đo Pt100 LR1

Một trong các thông số quan trọng nhất của cảm biến nhiệt độ chính là độ dài của đường kính que đo . Độ dài của que đo cảm biến quá dài thì không thể lắp vào , còn quá ngắn thì nhiệt độ đo không chính xác .

Chính vì thế phải chọn độ dài que đo sao cho đầu cảm biến gần vị trí cần đo nhiệt độ nhất để đảm bảo cảm biến đo chính xác nhiệt độ của khu vực đó .

Trên hình độ dài que đo cảm biến ký hiệu là Lg . Kích thướt tiêu chuẩn của Lg là 50mm , 100mm , 150mm , 200mm , 250 mm . Ngoài các kích thướt chuẩn này chúng ta còn có thể chọn bất kỳ kích thướt đặc biệt nào theo yêu cầu thực tế của nhà máy .

 

3.Ren kết nối của cảm biến Pt100 LR1

Ren của cảm biến nhiệt độ LR1 giúp cố định cảm biến với vị trí cần lắp đặt . Ren của cảm biến nhiệt độ Pt100 LR1 được ký hiệu là F với các tiêu chuẩn hệ inch : G 1/8 “, G 1/4 “, G3/4 “, G1/2 “… . Ngoài các ren hệ inch còn có các loại chuẩn hệ mét : M12 , M14 , M17 , M20 …

Chúng ta cần xác định rõ và chính xác kiểu kết nối để phù hợp với ren của máy . Nếu sai bước ren hoặc sai kích thướt ren thì không thể định vị hoàn toàn cảm biến nhiệt độ .

 

4.Độ dài dây cảm biến nhiệt độ Pt100 LR1

Chiều dài của dây cảm biến có độ dài được tính từ đầu kết nối ren cho tới hết dây tín hiệu của cảm biến . Chiều dài của dây cảm biến nhiệt độ Pt100 LR1 được ký hiệu là Lc , tiêu chuẩn chiều dài của dây cảm biến là 2 mét . Tuy nhiên chúng ta có thể đặt hàng tuỳ ý chiều dài của dây cảm biến từ nhà sản xuất sao cho phù hợp với thực tế .

Dây tín hiệu của cảm biến nhiệt độ PT100 LR1 có thể nối với các loại dây dẩn khác mà không cần phải đúng chuẩn như cảm biến nhiệt độ mà chỉ cần dùng loại dây chống nhiễu hoặc dây bù nhiệt .

 

5.Dải đo nhiệt độ của cảm biến nhiệt độ PT100 LR1

Cảm biến nhiệt độ PT100 LR1 có nhiều dải đo khác nhau trong đó các dải đo chuẩn 0-400oC , -40-200oC , -50-250oC , -20-105oC . Tương ứng với mỗi dải đo nhiệt độ là một loại dây khác , từng loại dây lại có khả năng chịu nhiệt khác nhau .

Chính vì thế chúng ta phải chọn loại dây chịu nhiệt sao cho phù hợp với điều kiện thực tế đang sử dụng để có thể dùng lâu bền .

 

Cần tư vấn về cam bien nhiet do Pt100 LR1 hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và lựa chọn các loại cảm biến nhiệt độ phù hợp với nhu cầu thực tế nhất . Chúng tôi cung cấp tất cả các loại cảm biến nhiệt độ Pt100 2 dây , Pt100 3 dây , Pt100 4 dây , Pt100 6 dây .

Kỹ Sư Cơ – Điện Tử

Nguyễn Minh Hòa

Mobile : 0937 27 55 66

Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn

Web : www.huphaco.vn

Các sản phẩm khác liên quan :

 – Cảm biến nhiệt độ PT100 phi 6mm

 – Cảm biến nhiệt độ Pt100 3 dây 

 – Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ Pt100

 

Cảm Biến Chênh Áp Lò Hơi

cảm biến chênh áp 4-20ma georgin

Cảm biến chênh áp lò hơi FKC – Georgin , cam bien chenh ap lo hoi FKC – Georgin , cảm biến chênh áp chính xác cao 0.065% , cảm biến chênh áp mức nước , cảm biến chênh áp giá rẻ , cảm biến chênh áp Châu Âu G7 , cảm biến chênh áp lọc bụi . Cung cấp các giải pháp đo chênh áp trong nhà máy : lò hơi , đo mức , đo lọc bụi , đo mức bằng áp suất …

cảm biến chênh áp lò hơi FKC Georgin

Cảm biến chênh áp lò hơi FKC – Georgin

Cảm biến chênh áp lò hơi FKC- Georgin được thiết kế đặc biệt cho phù hợp với các yêu cầu thực tế của khách hàng khi lắp thẳng đứng như cảm biến áp suất nhưng vẫn hiển thị được như cảm biến áp suất . Đối với các hãng cảm biến đo chênh áp khác như Yokogawa , Rose Mount Emersion thì khi lắp thẳng đứng chúng ta không thể xem được áp suất thực tế bởi màn hình sẽ bị hướng ngang 1 góc 90 độ .

Thông số kỹ thuật cảm biến chênh áp lò hơi FKC 

cấu tạo cảm biến chênh áp lò hơi FKC

Cấu tạo cảm biến chênh áp lò hơi FKC

Độ chính xác FKC :

Cảm biến chênh áp lò hơi FKC có độ chính xác cao 0.065% cho tiêu chuẩn . Tuy nhiên với công nghệ micro – điện cực của cảm biến có thể đạt lên tới 0.04% cho bản option .

Tín hiệu chuẩn 4-20mA HART

Tín hiệu ngõ ra tiêu chuẩn 4-20mA và HART tích hợp . Đây là tín hiệu tiêu chuẩn trong ngành công nghiệpgiao tiếp 4-20mA HART với cảm biến chênh áp FKC

Cách giao tiếp – cài đặt bằng Handheld 4-20mA Hart

Với giao thức HART cảm biến chênh áp FKC có thể giao tiếp và cài đặt tương thích với tất cả các loại Handheld tiêu chuẩn của các hãng khác nhau . Ngoài ra trên bản thân thiết bị có nút bấm để cài đặt giá trị dải đo tuỳ ý theo thực tế .

Chức năng báo lỗi

Cảm biến sẽ báo lỗi khi dải đo áp suất nằm ngoài phạm vi đo với tín hiệu ngõ ra tương ứng dưới 3.2 mA … 4 mA hoặc 20.0 …. 22.5 mA . Với chức năng này giúp chúng ta kiểm soát được áp suất thực tế nằm ngoài phạm vi đo của cảm biến .

Thông số chính FKC

– Hiển thị dạng Analog hoặc Digital

– Hiển thị và cài đặt full range

– Hiển thị 5 Digital LCD tương ứng với dải đo

– Tuỳ chọn đơn vị đo : mbar , mmH20 , mmHg , bar , Kpa , Mpa …

– Thân cảm biến làm bằng nhôm option Inox

– Nguồn cấp : 10.6 … 45Vdc lopp powered

– Tiêu chuẩn chống cháy nổ Zone 0 , Atex , IS  T6 … T4

– Thời gian đáp ứng từ 0.06 … 32 giây

– Cài đặt điểm Zero / Span tuỳ ý

– Nhiệt độ làm việc -40 … 85oC , tại vị trí kết nối chịu được 120oC với silicon oil bên trong cảm biến

– Độ ẩm làm việc : 0-100%

– Chịu được áp suất cao lên đến 500 bar , độ chênh  áp cao 200 bar

– Đo được các dải đo nhỏ như 1 mbar ~100 Pa

màn hình hiển thị FKC

Cài đăt dể dàng qua màn hình LCD

Vật liệu màng cảm biến chênh áp

Cảm biến chênh áp lò hơi có vật liệu màng tiêu chuẩn là 316L tuy nhiên với các ứng dụng khác thì chúng ta phải sử dụng vật liệu cao cấp hơn để phù hợp với từng dung dịch cụ thể .

– HastelloyC  : phù hợp cho axit hữu cơ , axit vô cơ và kiềm

– Tabtalum : phù hợp cho các loại axit HCL , H2SO4 , HNO3 , Nước Muối

– Titanium : Muối Clorua , hợp chất sunfat

– Monel : Hợp chất kiềm , axit flourinated

– Zirconium : HCL , chất tẩy trắng , sút ăn da

– Mạ Vàng và Ceramic : khử lưu huỳnh , cung cấp và sản xuất Hidro , Hydrogen – Gas , ion Gas

Bản vẽ chi tiết cảm biến chênh áp FKC

bản vẽ cảm biến chênh áp lò hơi FKCchi tiết cảm biến chênh áp lò hơi FKC

                              Chi tiết kích thướt cảm biến chênh áp lò hơi FKC

Một số khu vực có nhiệt độ cao chúng ta phải chọn các option cable có màng để tăng khả năng thích ứng với môi trường làm việc thực tế .Đối với bồn hở chúng ta chỉ cần một đầu vào , còn đối với bồn kín thì chúng ta phải cần hai đầu vào . Mỗi đầu vào tương ứng với một màng Diaphragm Seal với dây dẩn Capilary , tiêu chuẩn dây dẩn này dài 2m & chúng ta có tể tuỳ chọn sao cho phù hợp với điều kiện thực tế .

cảm biến chênh áp chịu nhiệt độ cao

Cảm biến chênh áp chịu nhiệt độ cao

Đối với các loại cảm biến chênh áp có cable đi kèm với màng thì khả năng chịu được nhiệt độ cao từ 200oC – 250oc – 350oC .

bản vẽ mô tả nhiệt độ làm việc của cảm biến chênh áp FKC

Nhiệt độ làm việc tương ứng với áp suất thực tế và loại chất lỏng điền bên trong cảm biến chênh áp FKC . Phần lớn các cảm biến chênh áp đều điền silicon oil .

Với các thông số kỹ thuật vượt trội của mình tương đương các hãng sản xuất cảm biến chênh áp nổi tiếng trên thế giới khác như : Yokogawa , Rosemount Emersion , Wika , Endress Hauser . Cảm biến chênh áp lò hơi FKC của Georgin không những tương đương mà còn có sai số thấp 0.065 cho phiên bản tiêu chuẩn và option lên tới 0.04% .

Cần tư vấn lựa chọn các loại cam bien chenh ap lo hoi và các ứng dụng khác của hãng Georgin hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và lựa chọn thông số phù hợp nhất .

Kỹ Sư Cơ – Điện Tử

Nguyễn Minh Hòa

Mobi : 0937 27 55 66

Mail : hoa.nguyen@huphaco.vn

Web : www.huphaco.vn

Các sản phẩm liên quan khác :

 – Bộ chia tín hiệu 4-20mA

 – Cảm biến áp suất 

 – Công tắc áp suất

 

Công Tắc Áp Suất Giá Rẻ 0UP

công tắc áp suất giá rẻ 0up

Công tắc áp suất giá rẻ 0UP , cong tac ap suat gia re 0up , công tắc áp suất Châu Âu , công tắc áp suất nước , công tắc áp suất khí nén , giá công tắc áp suất , công tắc áp suất 2-10 bar , công tắc áp suất 4-20 bar , công tắc áp suất 1-10 bar .

ứng dụng công tắc áp suất nước

Ứng dụng công tắc áp suất nước

Công tắc áp suất giá rẻ được sử dụng dùng để giám sát áp suất của các bơm nước hay áp suất khí nén của máy nén khí . Khi áp suất đạt tới một ngưỡng nhất định công tắc áp suất sẽ xuất giá rẻ sẽ xuất ra một tín hiệu  relay để báo mức áp suất đã vượt ngưỡng . 

Khi áp suất xuống tới một ngưỡng dưới mức cài đặt thì ngõ ra relay sẽ trở về trạng thái ban đầu . Mức ngưỡng relay trở về này có thể điều chỉnh được biên độ so với ngưỡng áp suất cài đặt trước khi công tắc áp suất chuyển trạng thái .

Với một ứng dụng thì có rất nhiều loại công tắc áp suất có thể đáp ứng được trong đó có công tắc áp suất giá rẻ 0UP  . Với kích thướt nhỏ gọn , thiết kế của công tắc áp suất giá rẻ bằng kim loại sơn tĩnh điện – mặt cảm biến được làm bằng nhựa cứng mang tính thẩm mỹ cao , chân kết nối bằng đồng cài đặt dải đo bằng vít , ngưỡng áp suất được điều chỉnh bên trong của cảm biến .  công tắc áp suất giá rẻ Georgin

Công tắc áp suất giá rẻ Georgin – Pháp

Tại sao công tắc áp suất giá rẻ bằng cơ vẩn được sử dụng ?

Ngày nay các cảm biến áp suất có ngõ ra analog 4-20mA có thể đo được áp suất liên tục thay thế các loại công tắc áp suất bằng cơ . Tuy nhiên việc sử dụng công tắc áp suất lại mang tính đơn giản , dể sử dụng và có thể điều chỉnh ngay trên công tắc áp suất .

Một lý do công tắc áp suất vẫn được dùng chính là không cần cung cấp điện vẩn sử dụng được – trong các hệ thống cần phải báo được mức áp suất khi mất điện để bảo vệ thiết bị  . Chính vì thế công tắc áp suất vẫn còn được sử dụng trong các hệ thống điều khiển bơm nước hay khí nén …

Cấu tạo của công tắc áp suất giá rẻ

cấu tạo công tắc áp suất giá rẻ georgin

Cấu tạo công tắc áp suất giá rẻ OUP – Georgin gồm :  

 1 . Vị trí chịu tác động của áp suất hoặc độ rung mà công tắc áp suất không bị trôi giá trị cài đặt .

 2. Khu vực chịu tải của áp suất vào công tắc áp suất

3. Lò xo phản hồi điều chỉnh giá trị áp suất

4. Vít chỉnh áp suất ngỏ ra relay NO/NC

5. Vit chỉnh áp suất trở về vị trí ban đầu của ngõ ra relay

 

Thông số kỹ thuật của công tắc áp suất giá rẻ OUP Georgin – Pháp

– Thân vỏ làm bằng kim loại , mặt được làm bằng nhựa tổng hợp chịu va dập cao

– Kết nối bằng đồng tiêu chuẩn G1/2′

– Màng chịu áp suất NBR option cho oxygen , EPDM hoặc các loại màng khác

– Nhiệt độ làm việc -20 … 60oC

– Nhiệt độ kết nối  -20 … 100oC

– Trọng lượng 450 gr

– Ngõ ra Relay 10A / 240V , 0.3A / 110V110V dạng NO / NC

– Dải đo điều chỉnh :

  • -1 … 1 bar
  • 0.2 … 2 bar
  • 0.5 … 5 bar
  • 1 … 10 bar
  • 2 … 25 bar
  • 4 … 40 barbar

– Có thể điều chỉnh được biên độ của relay khi áp suất giảm xuống dưới ngưỡng cài đặt

 

Với các thông số kỹ thuật cơ bản thì cong tac ap suat gia re OUP Georgin gần như đáp ứng tất cả các yêu cầu cơ bản trong các ứng dụng cần điều khiển áp suất dạng cơ .

Cần tư vấn thêm về công tắc áp suất hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và lựa chọn các loại công tắc áp suất cho phù hợp với nhu cầu thực tế .

Kỹ Sư Cơ Điện Tử

Nguyễn Minh Hoà

Mobi : 097879.5566

Mail : hoa.vntech@gmail.com

Web : www.huphaco.vn

Các sản phẩm khác liên quan :

 – Cảm biến áp suất nước

 – Cảm biến đo mức FKE

 – Bộ chia tín hiệu 4-20mA

HUPHACO Technical
HUPHACO Technical
Tư vấn thiết bị đo lường | 4-20mA | Modbus | PLC | Cảm biến | Bộ chuyển đổi tín hiệu
Tư vấn chọn thiết bị phù hợp ✓ Chọn kênh liên hệ phía trên để trao đổi nhanh